學俸

xué fèng học bổng

Hán Việt: học bổng · Pinyin: xué fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (học) + (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ố tiền cấp cho học trò nghèo để tiếp tục học tập. học bổng học bổng ☆Số tiền cấp cho học trò nghèo để tiếp tục học tập.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官府發給生員的錢。元.朱德潤〈德政碑〉詩:「城中書生無學俸,但得錢多作好頌。」 2.舊時教師的薪俸。如:「因這學校學俸高,所以吸引許多名師大儒。」