俸

fèngbổngNôm vụng

Hán Việt: bổng · Pinyin: fèng · Nôm: vụng

Tổng quan

Bổng lộc

俸恤 · 俸滿 · 俸祿 · 俸禄 · 俸给 · 俸金 · 俸钱 · 俸银

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèng
Hán Việtbổng
Âm Nômbóng
Quảng Đôngfung2
Mân Namhōng
Nhật BảnFUCHI
Hàn Quốc봉
Chú âmㄈㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbyungh
Phản thiết扶用切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bổng lộc

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vụng 俸 ◎ So sánh với đối ứng tambung (Malais), Gaston tái lập là *kbụng [1967: 133]. Kiểu tái lập: tbụng [TT Dương 2012b]. tt.” dở dang, bất tài” [Paulus của 1895: 1179]. Thế những cười ta rằng đứa thơ, dại hoà vụng nết lừ cừ. (Tự thán 90.2)‖ (Bảo kính 163.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bổng 俸 dt. trong lương bổng 糧俸. Ngẫm hay sự thế nhẹ bằng lông, ăn uống chăng nài bổng Vệ công. (Lão hạc 248.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bóng 俸 / 䏾 ◎ Ss đối ứng: bóng (tày ) [HTA 2003: 41]. ① dt. ánh sáng. Chà mai đêm nguyệt, dậy xem bóng, phiến sách ngày xuân ngồi chấm câu. (Ngôn chí 3.3, 14.1, 16.4, 21.6)‖ (Tự thán 77.4, 98.1)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.1)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.4). ② dt. phản quang của vật xuống một bề mặt. Nguyệt xuyên há dễ thâu lòng trúc, nước chảy âu khôn xiết bóng non. (Thuật hứng 49.6, 51.4)‖ (Tự thán 76.6, 79.1, 84.4)‖ (Bảo kính 160.4, 165.6)‖ (Lão mai 215.4)‖ (Mai thi 225.4, 226.1). ③ dt. hình ảnh từ phía xa của một vật. Lại có hoè hoa chen bóng lục, thức xuân một điểm não lòng nhau. (Hạ cảnh tuyệt…
  • Giản Dị Hán Nôm bống khôn sống bống chết [Eng: It is a silly fish that is caught twice with the same bait]
  • Giản Dị Hán Nôm phỗng thằng phỗng [Eng: clay statue of giant guard]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bổng lương bổng; bổng lộc [Eng: salary, pay, wage; godsend]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bổng thì lại mửa nước vàng đòi khi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bào là bong bóng thực xong
  • Bảng Tra Chữ Nôm bóng bóng hồng; bóng bảy [Eng: beautiful young girl, beauty; showy, glossy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bỗng bỗng chốc [Eng: shortly, in next to no time]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vụng ăn vụng [Eng: to eat stealthily]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóng Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóng Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bóng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 薪資。以前單指官員所得的薪資、酬勞。如:「薪俸」、「月俸」、「高官厚俸」。《儒林外史》第七回:「到七日上,李老爺果然奉旨出獄,只罰了三個月的俸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俸〈名〉 (形声。从人,奉声。本义俸禄,薪俸。旧官吏所得的薪金) 同本义 立名誉,以取尊官厚俸。--《韩非子·奸劫弑臣》 又如厚俸; 俸钱(官吏所得的薪金); 俸饷(官兵的俸禄和粮饷); 俸薪(年俸和月薪) 旧指官吏任职的年资 俸,俸秩。--《广韵》 俸满,一齐转了员外。--《儒林外史》 又如俸满(官吏任职满一定年限后,依例升调); 俸深; 俸浅(官吏担任某一职务时间较短,资历较浅) 姓 俸 fèng旧时指官员等所得的薪金~禄。薪~。官高厚~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) salary; stipend
  • JMdict salary

ja

  • JMdict 俸(ほう)

other

  • Nguồn khác Chốn, chỗ, nơi chốn. 俸乃𬍄林山噀啓 Búng nẩy ma lâm san tỏn khái (Kh.H.) Ở chốn này có chó rừng sâu cản lối. 𬀫刀眉名每俸天 Vằn đéo mì mình mọi búng thin (C.V.) Một ngày nổi danh nơi nơi đều biết

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】扶用切【集韻】【韻會】房用切,𠀤音㡝。秩祿也。【前漢·宣帝詔】今小吏勤事而俸薄,欲其無侵漁百姓,難矣。增其俸百石以上什五。【後漢·光武紀】詔增百官俸。【宋太祖詔】吏員猥多,難以求治。俸祿鮮薄,未可責廉。與其宂員而重費,莫若省官而益俸。差減其員,舊俸月增給五十。【長篇】賜韓世忠妻俸。亦作奉。【前漢·公孫弘傳】奉祿甚多。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư