俸
bổng
Hán Việt: bổng · Pinyin: fèng
Tổng quan
(dạng kết hợp) lương trợ cấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèng |
|---|---|
| Hán Việt | bổng |
| Quảng Đông | fung2 |
| Mân Nam | hōng |
| Nhật Bản | FUCHI |
| Hàn Quốc | 봉 |
| Chú âm | ㄈㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | byungh |
| Phản thiết | 扶用切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bổng lộc.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bóng bóng hồng; bóng bảy [Eng: beautiful young girl, beauty;showy, glossy]
- Bảng Tra Chữ Nôm bỗng bỗng chốc [Eng: shortly, in next to no time]
- Bảng Tra Chữ Nôm vụng ăn vụng [Eng: to eat stealthily]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóng Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóng Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bóng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 薪資。以前單指官員所得的薪資、酬勞。如:「薪俸」、「月俸」、「高官厚俸」。《儒林外史》第七回:「到七日上,李老爺果然奉旨出獄,只罰了三個月的俸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俸〈名〉 (形声。从人,奉声。本义俸禄,薪俸。旧官吏所得的薪金) 同本义 立名誉,以取尊官厚俸。--《韩非子·奸劫弑臣》 又如厚俸;俸钱(官吏所得的薪金);俸饷(官兵的俸禄和粮饷);俸薪(年俸和月薪) 旧指官吏任职的年资 俸,俸秩。--《广韵》 俸满,一齐转了员外。--《儒林外史》 又如俸满(官吏任职满一定年限后,依例升调);俸深;俸浅(官吏担任某一职务时间较短,资历较浅) 姓 俸 fèng旧时指官员等所得的薪金~禄。薪~。官高厚~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) salary; stipend
ja
- JMdict salary
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】扶用切【集韻】【韻會】房用切,𠀤音㡝。秩祿也。【前漢·宣帝詔】今小吏勤事而俸薄,欲其無侵漁百姓,難矣。增其俸百石以上什五。【後漢·光武紀】詔增百官俸。【宋太祖詔】吏員猥多,難以求治。俸祿鮮薄,未可責廉。與其宂員而重費,莫若省官而益俸。差減其員,舊俸月增給五十。【長篇】賜韓世忠妻俸。亦作奉。【前漢·公孫弘傳】奉祿甚多。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư