學名
học danh
Hán Việt: học danh · Pinyin: xué míng
Tổng quan
tên khoa học | tên Latin (của thực vật hoặc động vật) | (theo hệ thống danh pháp cũ) tên cá nhân trang trọng được đặt cho học sinh mới nhập học
Nghĩa
Việt
- Cihui tên khoa học | tên Latin (của thực vật hoặc động vật) | (theo hệ thống danh pháp cũ) tên cá nhân trang trọng được đặt cho học sinh mới nhập học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊稱兒童入學時取的正式名字,以別於乳名。《紅樓夢》第四回:「這薛公子學名薛蟠,表字文起。」也稱為「訓名」。 2.動植物、醫學等名稱,用拉丁文記述,以為世界各國學術界所通用的,稱為「學名」。如酒精的學名為乙醇,食鹽的學名為氯化鈉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科学上的专门名称。如砒霜的学名叫三氧化二砷”; 旧式取名方式。入学时使用的正式名字。
- Tân Hoa Tự Điển ①科学上的专门名称。如砒霜的学名叫三氧化二砷”。②旧式取名方式。入学时使用的正式名字。
Eng
- CC-CEDICT scientific name|Latin name (of plant or animal)|(according to an old system of nomenclature) on entering school life, a formal personal name given to new students
- Cihui scientific name; Latin name (of plant or animal); (according to an old system of nomenclature) on entering school life, a formal personal name given to new students
ja
- JMdict scientific name (of a species)|binomial name|Latin name|academic reputation