學員

xué yuán học viên

Hán Việt: học viên · Pinyin: xué yuán

Tổng quan

học viên | thành viên của một cơ sở giáo dục | học viên sĩ quan

Cấu tạo: (học) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học viên | thành viên của một cơ sở giáo dục | học viên sĩ quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在正規學校教育以外的某種團體或訓練班從事學習的人。如:「去年我是救國團攝影研習營的學員。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般指在高等学校﹑中等学校﹑小学以外的学校或训练班等学习的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一般指在高等学校﹑中等学校﹑小学以外的学校或训练班等学习的人。

Eng

  • CC-CEDICT student|member of an institution of learning|officer cadet
  • Cihui student; member of an institution of learning; officer cadet

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

教员