學問
học vấn
Hán Việt: học vấn · Pinyin: xué wèn
Tổng quan
học vấn (hệ thống tri thức phản ánh chính xác sự vật khách quan). đây là một ngành học mới; tri thức; học thức. 有學問 có học thức; có tri thức
正确反映客观事物的系统知识:这是一门深奥的~; 知识; 学识:有~, ~很大。
1.求學所得的知識。《儒林外史》第四七回:「無奈他雖有這一肚子學問,五河人總不許他開口。」《紅樓夢》第七九回:「奶奶不知道,我們姑娘的學問,連我們姨老爺時常還誇呢。」 2.學與問。清.顧炎武《日知錄.卷一○.求其放心》:「夫仁與義未有不學問而能明者也。」 3.道理。如:「這件事看似簡單,但裡面的學問可大了。」《紅樓夢》第五回:「世事洞明皆學問,人情練達即文章。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kiến thức; sự biết, sự nhận biết, sự nhận ra, sự quen biết, sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thức, tin, tin tức sự học, sự hiểu biết; kiến thức, thời kỳ phục hưng, những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy,lạp...) chữ cái, chữ, thư, thư tín, nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ, (số nhiều) văn học, văn chương, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao...) ((thường) là tên tắt của trường), chú ý từng li từng tí, viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên, (kỹ thuật) đánh dấu, in dấu ngành nghiên cứu; ngành học sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác…
- Biên soạn 學問 uéwen n. learning; knowledge; scholarship
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.求學所得的知識。《儒林外史》第四七回:「無奈他雖有這一肚子學問,五河人總不許他開口。」《紅樓夢》第七九回:「奶奶不知道,我們姑娘的學問,連我們姨老爺時常還誇呢。」 2.學與問。清.顧炎武《日知錄.卷一○.求其放心》:「夫仁與義未有不學問而能明者也。」 3.道理。如:「這件事看似簡單,但裡面的學問可大了。」《紅樓夢》第五回:「世事洞明皆學問,人情練達即文章。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正确反映客观事物的系统知识:这是一门深奥的~; 知识; 学识:有~, ~很大。
- Kaggle Zh-Vi furniture of one's mind
Eng
- Cihui learning; knowledge; scholarship; a body of specialized knowledge (CL:門; 门); (fig.) any activity that demands expertise, skill or experience (e.g. gathering forensic evidence, selecting clothing, managing relationships)
- Tần suất từ 學問 uéwen n. learning; knowledge; scholarship , Qízhōng dà yǒu ∼. There is much to learn from it
Đức
- Handedict Bildung, Kenntnis
other
- Nguồn khác Học cái có sẵn và học cái chưa thấy, chưa biết. Chỉ chung việc học hỏi
- Nguồn khác Ta còn hiểu là cái công lao, hoặc cái trình độ học tập