學堂

xué táng học đường

Hán Việt: học đường · Pinyin: xué táng

Tổng quan

trường học | trường (cũ)

Cấu tạo: (học) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường học | trường (cũ)
  • Cihui học đường học đường ☆Ngôi nhà lớn để học trò tới học tập.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代學生受教育的場所,相當於現今的學校。《初刻拍案驚奇》卷二九:「羅家把女兒寄在學堂中讀書。」《儒林外史》第一回:「他母親做些針指,供他到村學堂裡去讀書。」 2.術數用語。命相家用來指面部近耳門的地方。《新唐書.卷二○四.方技傳.袁天綱傳》:「學堂瑩夷,眉過目,故文章振天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学校的旧称; 命相家术语,指人面近于耳门之前处; 旧指儿童死者合葬处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学校的旧称。 2.命相家术语,指人面近于耳门之前处。 3.旧指儿童死者合葬处。

Eng

  • CC-CEDICT college|school (old)
  • Cihui college; school (old)