學士

xué shì học sĩ

Hán Việt: học sĩ · Pinyin: xué shì

Tổng quan

bằng cử nhân | người có bằng đại học

Cấu tạo: (học) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng cử nhân | người có bằng đại học
  • Cihui học sĩ học sĩ ☆Người có công nghiêng cứu học tập — Tên một chức quan về văn học thời xưa — Danh vị dành cho người tốt nghiệp bậc Đại học (Licencié), tương đương với Cử nhân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.讀書人或研習學問的人。《莊子.盜跖》:「使天下學士不反其本,妄作孝弟而儌倖於封侯富貴者也。」《儒林外史》第一一回:「可笑近來文人學士,說著王冕,都稱他做王參軍!」 2.職官名。魏晉南北朝始設,為掌管典禮、撰述的官職;唐開元年間設置學士院,稱為「翰林學士」,為文學侍從,參理機務,起草詔書。 3.大學授予的學位之一。依學位授予法之規定,大學授予的學位分為學士、碩士、博士。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指读书人:文人~;学位中最低的一级,大学本科毕业时授予。

Eng

  • CC-CEDICT bachelor's degree|person holding a university degree
  • Cihui bachelor's degree; person holding a university degree

ja

  • JMdict university graduate|bachelor|bachelor's degree