學官

xué guān học quan

Hán Việt: học quan · Pinyin: xué guān

Tổng quan

Cấu tạo: (học) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan dạy học thời xưa. học quan học quan ☆Chức quan dạy học thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掌管教化的官職或官學教師。如漢代始設置的五經博士、博士祭酒;西晉始設置的國子祭酒、博士、助教;宋以後設置的提學、學政、教授、學正、教諭等。《史記.卷一二一.儒林列傳.公孫弘》:「公孫弘為學官,悼道之鬱滯。」唐.張籍〈書懷寄元郎中〉詩:「重作學官閒盡日,一離江塢病多年。」 2.學校的房舍,亦指學校。《漢書.卷八九.循吏傳.文翁》:「又修起學官於成都市中,招下縣子弟以為學官弟子。」