學政
học chánh
Hán Việt: học chánh · Pinyin: xué zhèng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ông việc giáo dục trong nước. học chính học chính ☆Công việc giáo dục trong nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有關教育的一切事務。《周禮.春官.大司樂》:「大司樂掌成均之法,以治建國之學政,而合國之子弟焉。」 2.職官名。為清代提督學政的簡稱,掌管教育行政及各省學校生員的考課升降等事務。見《清史稿.卷一一六.職官志三》。也稱為「大宗師」、「學道」、「學臺」、「文宗」。
Eng
- Cihui 學政 uézhèng n. <trad.> provincial educational commissioner