政
chánh
Hán Việt: chánh · Pinyin: zhèng
Tổng quan
chính triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèng |
|---|---|
| Hán Việt | chánh |
| Quảng Đông | zing3 |
| Mân Nam | tsìng |
| Nhật Bản | MATSURIGOTO |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄓㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjengh |
| Baxter-Sagart | teŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | teŋ-s |
| Phản thiết | 之盛切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Làm cho chính, người trên chế ra phép tắc luật lệ để cho kẻ dưới cứ thế mà noi gọi là {chánh}. Việc quan (việc nhà nước). Như {tòng chánh} [從政] ra làm việc quan, {trí chánh} [致政] cáo quan. Khuôn phép. Như {gia chánh} [家政] khuôn phép trị nhà. Tên quan (chủ coi về một việc). Như {h…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiếng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.政策、法令。《周禮.天官.小宰》:「小宰之職,掌建邦之宮刑,以治王宮之政令。」《左傳.昭公二十年》:「政寬則民慢,慢則糾之以猛。」 2.法則、規則。《荀子.天論》:「順其類者謂之福,逆其類者謂之禍,夫是之謂天政。」 3.國家公務機關的行政業務。如:「內政」、「財政」、「省政」、「縣政」。 [動] 1.治理。《後漢書.卷二八上.桓譚傳》:「蓋善政者,視俗而施教,察失而立防。」 2.文字上的指正,多用為求教的詞語。如:「乞政」、「呈政」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 政 (会意兼形声。从攴从正,正亦声。攴敲击。统治者靠皮鞭来推行其政治。正”是光明正大。本义匡正) 同本义 政,正也。--《说文》 政者,有所改更匡正。--《论语·有政》马注 必从上之政下。--《墨子·天志上》 俚句戏呈伯母大人粲政。--清·秋瑾《致琴文书》 又如正己 主持政事 盖善政者,视俗而施教,察失而立防,威德更兴,文武迭用。--《后汉书》 又如政本(为政的根本);政主(执政者);政官(掌管军政的官员);政术(施政的方法);政要(施政要领);政理(为政之道);政路(为政的途径) 政 政治;政事 政zhèng ⒈政治,它是经济的集中表现。其实质是一定阶…
Eng
- CC-CEDICT political|politics|government
ja
- JMdict rule|government|administration
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之盛切,音正。【說文】正也。【釋名】政,正也,下所取正也。【易·賁卦】君子以明庶政。【書·舜典】以齊七政。【傳】日月五星各異政。又【洪範】農用八政。【疏】食爲八政之首,故以農言之。【周禮·天官·大宰】建邦之六典,四曰政典,以平邦國,以正百官,以均萬民。【左傳·桓二年】政以正民。 又【禮·王制】五十不從力政。【註】力政,城道之役也。 又姓。【廣韻】出姓苑。 又【集韻】【韻會】𠀤諸盈切,音征。賦也。通作征。【周禮·地官·均人】掌均地政。【註】政,讀爲征。地政謂地守地職之稅也。【說文】从攴作政。政字原从攴作。
Thuyết Văn
正也。 从攴正。正亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
論語。孔子曰。政者、正也。 之盛切。十一部。
【政】 (chánh ⟨chính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴正 (phộc + chính) | Thanh phù (聲符): 正亦 (chính) Phiên thiết: Chi thịnh thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 盛 (thịnh) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chánh (Phải) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𫿮