學期
học kì
Hán Việt: học kì · Pinyin: xué qī
Tổng quan
học kỳ | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui học kỳ | LT:個|个
- Cihui học kì học kì ☆Thời gian học tập ấn định cho từng bậc học.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一般學校把一學年分為兩期,由本年八月到次年一月是第一學期,次年二月到七月是第二學期。又或從秋季開學到寒假為一學期,從春季開學到暑假為一學期。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学校教学年度的分期。见学年”。
Eng
- CC-CEDICT term|semester|CL:個|个[ge4]
- Cihui term; semester; CL:個|个
ja
- JMdict school term|semester