學棍

xué gùn học côn

Hán Việt: học côn · Pinyin: xué gùn

Tổng quan

tên ác ôn

Cấu tạo: (học) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên ác ôn
  • Cihui tên ác ôn (trong ngành giáo dục, chuyên dựa vào thế lực làm điều càn dỡ, xằng bậy)。依仗勢力在教育界為非作歹的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依恃權勢在教育界為非作歹的人。如:「在自由民主的現代,學棍已經越來越少了。」

Eng

  • Cihui 學棍 uégùn n. educator-despot