學殖
học thực
Hán Việt: học thực · Pinyin: xué zhí
Tổng quan
sự tích luỹ học vấn tăng lên
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tích luỹ học vấn tăng lên
- Cihui sự tích luỹ học vấn tăng lên。指學問的積累增長。也作學植。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指研習學問應勤奮不懈,使之累積增長。語本《左傳.昭公十八年》:「夫學,殖也。不殖,學將落。」後用以指學識、學養。如:「學殖深厚」。明.劉玉〈燕泉說〉:「一元之復與四時同其藏,此造化之智也。公學殖深矣,才猷著矣,位望隆矣。」清.汪啟淑《續印人傳.卷一.徐夔傳》:「然世多不知其學殖之厚,文辭之豪,而但稱其藝事之殊絕。」