學田

xué tián học điền

Hán Việt: học điền · Pinyin: xué tián

Tổng quan

học điền

Cấu tạo: (học) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học điền
  • Cihui học điền (ruộng công dùng cho giáo dục, lợi ích thu được dùng cho giáo dục, thời xưa)。舊時辦學用的公田,以田地收益作為學校基金。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時朝廷或地方政府撥給學校的公田,以田地的收益充作學校基金。《清史稿.卷一二○.食貨志一》:「學田,專資建學及贍卹貧士。」

Eng

  • Cihui 學田 uétián n. <trad.> school-owned land