學界
học giới
Hán Việt: học giới · Pinyin: xué jiè
Tổng quan
giới giáo dục
1.指学术界。 2.指教育界。
從事學術研究及教育工作者的總稱。如:「學界對這次國際學術研討會十分重視。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ học giới: giới giáo dục; giới giáo dục
- Biên soạn 學界 uéjiè* p.w. educational/academic circles
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事學術研究及教育工作者的總稱。如:「學界對這次國際學術研討會十分重視。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指学术界。 2.指教育界。
Eng
- JMdict academic world
- JMdict academia
- JMdict academic circles
- JMdict scientific world
- JMdict learned circles
- Cihui 學界 uéjiè* p.w. educational/academic circles
- Tần suất từ 學界 uéjiè* p.w. educational/academic circles
Đức
- Handedict Wissenschaftliche Kreise (S, Edu)
ja
- JMdict 学界(がっかい)
other
- Nguồn khác Chỉ chung những người hoạt động trong ngành giáo dục