界
giớiNôm giới
Hán Việt: giới · Pinyin: jiè · Nôm: giới
Tổng quan
Cõi, mốc. Quyền hạn được giữ đất đến đâu trồng cột làm mốc đến đấy gọi là giới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiè |
|---|---|
| Hán Việt | giới |
| Âm Nôm | giới |
| Quảng Đông | gaai3 |
| Mân Nam | kài |
| Nhật Bản | SAKAI |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kraih |
| Baxter-Sagart | kˤr[e][t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤr[e][t]-s |
| Phản thiết | 居吏切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cõi, mốc. Quyền hạn được giữ đất đến đâu trồng cột làm mốc đến đấy gọi là giới. Cảnh cõi, đối với một địa vị khác mà nói. Như chánh giới [政界] cõi chính trị, thương giới [商界] trong cõi buôn, v.v. Thế giới [世界] cõi đời, nhà Phật nói người cùng ở trong khoảng trời đất chỉ có cái đời mình là khác, còn thì không phân rẽ đấy đây gì cả, gọi là thế giới. Vì thế nên chủ nghĩa bình đẳng bác ái cũng gọi là thế giới chủ nghĩa [世界主義]. Cảnh ngộ, nhà Phật chia những phần còn phải chịu trong vòng luân hồi làm ba cõi : (1) Cõi dục, (2) Cõi sắc, (3) Cõi không có sắc. Mỗi cõi cảnh ngộ một khác. Giới hạn. Ngăn…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giới giới hạn; giới thiệu; hạ giới [Eng: to limit; to introduce; lower world]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dĩ lợi vi giới thực là khá răn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.不同事物的分界。如:「地界」、「邊界」、「疆界」、「國界」、「以河為界」。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「奢儉之中,以禮為界。」 2.按職業、工作、性別或其他事物所劃分的特定範圍。如:「眼界」、「政界」、「教育界」、「婦女界」。 3.生物學分類系統中最大的等級。如:「動物界」、「植物界」。 [動] 1.區隔、劃分。《文選.孫綽.遊天台山賦》:「赤城霞起以建標,瀑布飛流以界道。」 2.離間。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「(范雎)界涇陽抵穰侯而代之,當也。」顏師古注引蘇林曰:「界,間其兄弟使疏。」 3.接鄰、毗連。如:「花蓮縣北界宜蘭縣。」《文選.班固.西都賦》:「右界褒斜、隴首之險,帶以洪河涇渭之川。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 界 (会意。从田,介声。本义边垂,边境) 同本义 界,境也。--《说文》。按,田畔也。 界,垂也。--《尔雅》 田边谓之界。--《急就篇·顷町界亩》颜注 诸吏卒民非其部界而擅入他部界。--《墨子·号令》 去门十里以为界。--《韩非子·五蠹》 域民不以封疆之界。--《孟子·公孙丑下》 至燕南界。--《战国策·燕策》 迎公子于界。--《史记·魏公子列传》 境界危恶。--宋·文天祥《指南录后序》 又如界分(分界处; 地界); 界约(两国为明定疆界的界址而缔结的条约); 界贼(扰乱国境的盗贼); 界至(指边界) 界限; 界jiè ⒈地域的相交处县~。国~。西~。树碑为~。〈引〉不同事物的区别分~。诗词之~甚严。 ⒉范围眼~。管辖~。特指按行业、性别等划分的范围科技~。工商~。医务~。妇女~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) boundary; border, (bound form) realm
- JMdict community
- JMdict circles
- JMdict world
- JMdict kingdom
- JMdict erathem
ja
- JMdict 界(かい)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Tư bề cõi 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 境也。 Cảnh dã (Cõi) [Nhĩ nhã 爾雅 - Thích hỗ 釋詁] 界,垂也。 Giới, thùy dã. (Giới, tức là cõi biên thùy) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古拜切 Cổ bái thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居拜切,音戒。 Cư bái thiết, âm Giới 【Bộ】Điền田
- Nguồn khác Cõi 一念乍香通三界 Nhất niệm xả hương thông tam giới (Vg.C.) (Vừa mới một câu niệm, sứ hương đã đi lọt cả ba cõi). Tam giới là ba cõi: Hạ giới, trung giới, thượng giới
- Nguồn khác Buồn bã. Chán nản. 父收禮界 Vỏ rầư sua lẻ giái (Ph.L.) Kẻ nào thua thì buồn bã
- Nguồn khác Buồn. Ð.N. Bứa. 馬𤡸軍国界諫𫏄 Mạ dạng quân quốc giái dạn gàm (P.Ng.) Ngựa voi quân đội buồn nên lười bước
- Nguồn khác Trứng. 𫹄乃猉域界佃 Vửa nẩy cáy vẳc xáy tèn rèng (P.S.) Giờ đây gà ấp trứng đền công vịt. 祥須諫山浪沃界 Táng tua dạn san rằng oóc xáy (Kh.Q.) Con nào con ấy lười làm tổ để trứng
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古拜切【集韻】【韻會】【正韻】居拜切,𠀤音戒。【說文】境也。【爾雅·釋詁】界,垂也。【孟子】域民不以封疆之界。 又【增韻】分畫也,限也。【後漢·馬融傳】奢儉之中,以禮爲界。【註】界,猶限也。 又【增韻】離閒也。【揚雄·解嘲】范睢界涇陽。【註】界者,界其兄弟使疏也。 又地名。【後漢·獻帝紀】袁紹及公孫瓚戰於界橋。【註】今貝州宗城縣東有古界城,近枯漳水,則界橋在此也。 又與也。【後漢·桓譚傳】非身力所得,皆以臧界告者。【註】界,與也。音必二反。 又【韻補】叶居吏切,音記。【陶潛·感士不遇賦】悼賈傅之秀朗,紆遠轡於促界。悲董相之淵致,屢乗危而幸濟。【集韻】本作畍。或作堺𨺬。 考證:〔【孟子】固國不以封疆之界。〕 謹照原文固國改域民。
Thuyết Văn
竟也。 从田。介聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
竟俗本作境。今正。樂曲盡爲竟。引申爲凡邊竟之偁。界之言介也。介者、畫也。畫者、介也。象田四界。聿所以畫之。介界古今字。爾雅曰。疆、界、垂也。按垂、遠邊也。 形聲中有會意。古拜切。十五部。此篆上田下介。小徐舊本、五經文字、篇、韵、漢碑可據。
【界】(giới) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) , Thanh phù (聲符): 介 (giới) Phiên thiết: 古拜切 → cổ + bái Nghĩa: 竟 vậy。 từ 田。介 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 堺 · 畍 · 𠇎 · 𠷟 · 𢌯 · 𨺬 · 𭻃 · 𭻊 · 堺 · 畍 · 堺 · 畍