學監

xué jiān học giam

Hán Việt: học giam · Pinyin: xué jiān

Tổng quan

quan chức nhà trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (cũ)

Cấu tạo: (học) + (giam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức nhà trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (cũ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱學校中管理學生的人。《文明小史》第二四回:「學監是頂要緊的差使,學生飲食起居一概要老兄照料。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时学校里监督﹑管理学生的人员。主管教育的部门中对学校各项工作进行督察的人员亦称学监。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时学校里监督﹑管理学生的人员。主管教育的部门中对学校各项工作进行督察的人员亦称学监。

Eng

  • CC-CEDICT school official responsible for supervising the students (old)
  • Cihui 學監 uéjiān n. <trad.> educational inspector; proctor M:ge/¹míng/²wèi