學租

xué zū học tô

Hán Việt: học tô · Pinyin: xué zū

Tổng quan

địa tô của học điền

Cấu tạo: (học) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa tô của học điền
  • Cihui địa tô của học điền。舊時學田收的租。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官學設有公田租給百姓,然後收取田租作為學校各項經費的來源,此經費即稱為「學租」。

Eng

  • Cihui 學租 uézū* n. rent collected on school-owned land