Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

thuê mướn thuê bao cho thuê cho mướn tiền thuê thuế đất

租价 · 租佃 · 租借 · 租债 · 租出 · 租地 · 租子 · 租客

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngzou1
Mân Namtsoo
Nhật BảnMITSUGI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨˉ
Hán ngữ Trung cổco
Baxter-Sagarttsa
Hán ngữ Thượng cổtsa
Phản thiết將侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuế ruộng, bán ruộng cho người cấy thuê cũng gọi là {điền tô} [田租]. Cho thuê, phàm lấy vật gì cho người mượn dùng để lấy tiền thuê dều gọi là {tô}. Như các nước mượn đất nước Tàu sửa sang buôn bán theo chính trị mình gọi là {tô giới} [租界].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm to to lớn; to tiếng [Eng: big; loudly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.田賦。《說文解字.禾部》:「租,田賦也。」《漢書.卷四.文帝紀》:「其賜天下民今年田租之半。」《新唐書.卷五一.食貨志一》:「凡授田者,丁歲輸粟二斛,稻三斛,謂之租。」 2.稅捐。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「李牧為趙將居邊,軍市之租皆自用饗士,賞賜決於外,不從中擾也。」 3.出借房屋、物品等所收取的報酬費用。如:「房租」、「收租」。 [動] 以一定的代價出借或借用他人物品、房地。如:「吉屋出租」。《紅樓夢》第四回:「偏生這拐子又租了我們的房舍居住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 租 (形声。从禾,且声。从禾,与谷物有关。本义田赋,征收的农产品,又指按田地征收的捐税) 同本义 租,田赋也。--《说文》 租,税也。--《广雅》 敛财曰赋,敛谷曰税,田税曰租。--《急就篇》 租籍者,所以强求也。--《管子·国蓄》 其赐天下民今年田租之半。--《汉书·文帝纪》 县官急索租。--唐·杜甫《兵车行》 当其租入。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如租更(指田赋和践更的钱);租委(输纳的田赋);租刍(田赋);租输(上缴的田赋);租限(旧时地主规定佃户交租的期限) 赋税 关市之租,府库之征,粟 租zū ⒈付出代价借用房屋、器物等~用。~房。~车。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT to hire|to rent|to charter|to rent out|to lease out|rent|land tax

ja

  • JMdict rice tax (ritsuryō system)|rice levy|tax on rice fields|annual tribute|annual tax

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】則吾切【集韻】【韻會】【正韻】宗蘇切,𠀤祖平聲。【說文】田賦也。【長箋】且,古祖字。田賦用以給宗廟,故从且。【史記·孝文紀】賜天下民田租之半。 又凡稅皆曰租。【史記·馮唐傳】軍市之租。【註】謂軍中立市,市有稅,卽租也。【前漢·昭帝紀】罷榷酟官,令民得以律占租。【註】謂令民賣酒,以所得利占而輸其租。 又【廣韻】積也。【詩·豳風】予所蓄租。 又【六書故】田中禾稭也。【正字通】豳風蓄租,對上捋荼言。租當訓禾稾。蓄謂拾取餘稾待用。 又地名。【前漢·地理志】樂浪郡夫租。 又【集韻】子余切,音苴。包也。 又【集韻】【韻會】𠀤將侯切,音諏。包裹也。【周禮·春官·司巫】蒩館。【註】或作租,音諏。

Thuyết Văn

田賦也。从禾。且聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

則吾切。五部。

【租】 (tô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Tắc ngô thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 吾 (ngô) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' Suy luận: tô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điền (Ruộng đất cầy cấy đư) phú (Thu thuế) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư