學童

xué tóng học đồng

Hán Việt: học đồng · Pinyin: xué tóng

Tổng quan

trẻ em trong độ tuổi đi học

Cấu tạo: (học) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ em trong độ tuổi đi học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年幼的學生。如:「國小學童每年的例行健康檢查,是學校保健室的重要業務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年幼的学生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年幼的学生。

Eng

  • CC-CEDICT schoolchild
  • Cihui schoolchild

ja

  • JMdict schoolchild|pupil|after-school childcare