童
đồngNôm đồng
Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng · Nôm: đồng
Tổng quan
Trẻ thơ. Mười lăm tuổi trở lại gọi là đồng tử [童子], mười lăm tuổi trở lên gọi là thành đồng [成童]. Luận ngữ [論語] : {Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóng |
|---|---|
| Hán Việt | đồng |
| Âm Nôm | đồng |
| Quảng Đông | tung4 |
| Mân Nam | tâng |
| Nhật Bản | WARABE |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄊㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Baxter-Sagart | [d]ˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤoŋ |
| Phản thiết | 徒紅切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trẻ thơ. Mười lăm tuổi trở lại gọi là đồng tử [童子], mười lăm tuổi trở lên gọi là thành đồng [成童]. Luận ngữ [論語] : Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy [冠者五六人,童子六七人,浴乎沂,風乎舞雩,詠而歸] Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà. Trâu dê không có sừng, núi không có cây cỏ cũng gọi là đồng. Tuổi già trụi tóc cũng gọi là đồng. Ngày xưa dùng chữ đồng [童] như chữ đồng [僮] nghĩa là thằng nhỏ. Con trai có tội phải làm đầy tớ quan gọi là đồng. Đồng đồng [童童]…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đồng đồng dao; đồng trinh; nhi đồng [Eng: children's song; virgin; children's]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chút ít đồng tiện hoà cùng rượu ngon
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiên xong lưng chén tiện đồng
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đồng Xuất hiện 45 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代獲罪入官為奴的男子。《說文解字.䇂部》:「童,男有辠曰奴,奴曰童,女曰妾。」《漢書.卷九一.貨殖傳.巴寡婦淸》:「羊彘千雙,童手指千。」顏師古注引孟康曰:「童,奴婢也。」 2.未成年的僕役。通「僮」。如:「書童」、「家童」。晉.李密〈陳情表〉:「內無應門五尺之僮。」 3.小孩,未成年的人。如:「牧童」、「兒童」、「童叟無欺」。《孟子.盡心上》:「孩提之童,無不知愛其親者。」 4.愚昧、無知的人。《國語.晉語四》:「聾聵不可使聽,童昏不可使謀。」 5.姓。如漢代有童仲玉。 [形] 1.幼小的、年幼的。如:「童玩」、「童裝」。《續漢書志.第一三.五行志一》:「桓帝之初,京都童謠曰:『城上烏,尾畢逋。公為吏,子為徒。』」 2.未成年的、未曾有性行為經歷的。如:「童男」、「童女」、「童貞」。 3.光禿的。如:「童山濯濯」。唐.韓愈〈進學解〉:「頭童齒豁,竟死何裨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 童〈名〉 (形声。重省声。本义男奴仆) 同本义 得童仆贞。--《易·旅》 童子执帚。--《仪礼·既夕礼记》 小童持斧。--宋·苏轼《石钟山记》 又如童奴(仆役); 童隶(犹童仆); 童仆(家僮和仆人); 童妾(婢女; 小妾) 小孩。年幼未成年的人 匪我求童蒙。--《易·蒙卦》 成童舞象。--《礼记·内则》 童寄者。--唐·柳宗元《童区寄传》 童微伺其睡。 将杀童。 持童抵主人所。 又如童子(儿童; 未成年的男子); 童子科(科举考试中为儿童、少年设立的科目); 童幼(童年; 儿童); 童角(一种儿童发式); 童蒙(指无知的儿 童tóng ⒈小孩子儿~、~。牧~。 ⒉旧指未成年的男仆书~。家~。 ⒊牛、羊等未生角的,幼的~牛。~羊。 ⒋秃,没有草木的山~山。 ⒌愚昧无知反慧为~。 ⒍未结婚的~身。 童zhōng 1.用于地名。
Eng
- CC-CEDICT surname Tong
- CC-CEDICT child
- JMdict child
ja
- JMdict 童(わらべ)
- JMdict 童(わらし)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音同。獨也。言童子未有室家者也。【增韻】十五以下謂之童子。【易·蒙卦】匪我求童蒙。【詩·衞風】童子佩觿。【穀梁傳·昭十九年】羈貫成童。【註】成童,八歲以上。又【增韻】女亦稱童子。【禮·記註】女子子在室,亦童子也。 又邦君妻自稱之謙辭。【論語】夫人自稱曰小童。 又牛羊之無角者曰童。【易·大畜】童牛之牿。【詩·大雅】俾出童羖。 又【釋名】山無草木曰童,若童子未冠然。【莊子·徐無鬼】堯聞舜之賢,舉之童土之地。【註】童土,無草木地。 又地名。【前漢·功臣表】童鄕侯鐘祖。 又草名。【爾雅疏】寓木,一名宛童。又稂,一名童梁。 又童童,盛貌。【蜀志】先主舍東南角桑樹童童,如小車蓋。 又【篇海】男有罪爲奴曰童使。【易·旅卦】得童僕貞。【前漢·貨殖傳】童手指千。【註】童,奴婢也。【韻會補】童,奴也,幼也。今文僮幼字作童,童僕字作僮,相承失也。 又姓。【急就篇註】顓頊子號老童,其後爲姓。【廣韻】漢有琅邪內史童仲玉。又【集韻】諸容切,音鐘。【公羊傳·桓十一年】公會宋公于夫童。【註】童,音鐘。左氏穀梁皆作鐘。 又借作同。【列子·黃帝篇】狀與我童者,近而愛之。狀與我異者,疏而畏之。【註】童,同也。聲之譌也。 又叶徒黃切。【韓愈·此日足可惜詩】驚波暗合沓,星宿爭翻芒。馬乏復悲鳴,左右泣僕童。
Thuyết Văn
男有辠曰奴。奴曰童。女曰妾。 从䇂。重省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
女部曰。奴婢皆古之辠人也。偁周禮其奴男子入于辠隷。女子入于春稾。 徒紅切。九部。今人童僕字作僮。以此爲僮子字。葢經典皆漢以後所改。
【童】(đồng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䇂 (khiền) , Thanh phù (聲符): 重省 (trọng) Phiên thiết: 徒紅切 → đồ + hồng Dị thể: Cổ văn: 以爲疾字 Nghĩa: 男 hữu (có) 辠 viết 奴。奴 viết 童。nữ (nữ) viết 妾。 từ 䇂。重 thanh phù lược。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥪽 · 𥪿 · 𥫍