學舌

xué shé học thiệt

Hán Việt: học thiệt · Pinyin: xué shé

Tổng quan

học vẹt: bép xép/mách lẻo/lẻo mép

Cấu tạo: (học) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học vẹt: bép xép/mách lẻo/lẻo mép
  • Cihui 動 1. học vẹt (ví với người không có chủ kiến chỉ làm theo người khác)。模仿別人說話,比喻沒有主見,只是跟著別人說。 2. bép xép; mách lẻo; lẻo mép。嘴不嚴緊,把聽到的話告訴別人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撥弄口舌。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「若是押發人是個學舌的,就有一場是非出來。」《紅樓夢》第十九回:「便是舅舅看不見,別人又當奇事新鮮話兒去學舌討好。」

Eng

  • Cihui 學舌 uéshé v.o. parrot ◆attr. gossipy