學藝

xué yì học nghệ

Hán Việt: học nghệ · Pinyin: xué yì

Tổng quan

học một kỹ năng hoặc nghệ thuật

Cấu tạo: (học) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học một kỹ năng hoặc nghệ thuật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學習技藝。如:「他拜師學藝以求能學得一技之長。」《紅樓夢》第五八回:「你自己不臊,還有臉打他?他要還在學裡學藝,你也敢打他不成?」 2.學術和藝能的統稱。《新唐書.卷七.順宗本紀》:「為人寬仁,喜學藝,善隸書,禮重師傅,見輒先拜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学习六艺。即学习礼﹑乐﹑射﹑御﹑书﹑数; 学习技艺。多指学习戏剧表演艺术; 学问﹑技艺的统称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学习六艺。即学习礼﹑乐﹑射﹑御﹑书﹑数。 2.学习技艺。多指学习戏剧表演艺术。 3.学问﹑技艺的统称。

Eng

  • CC-CEDICT to learn a skill or art
  • Cihui to learn a skill or art