nghệ

Hán Việt: nghệ · Pinyin:

Tổng quan

kỹ năng nghệ thuật

藝徒 · 藝林 · 藝業 · 藝苑 · 藝術 · 藝齡 · 藝文志 · 藝術性

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghệ
Quảng Đôngngai6
Mân Nam
Nhật BảnGEI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngjed
Baxter-Sagartŋet-s
Hán ngữ Thượng cổŋet-s
Phản thiết五結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghề, tài năng, học vấn, kỹ thuật đều gọi là {nghệ}. Đời xưa cho {lễ} [禮], {nhạc} [樂], {xạ} [射] bắn, {ngự} [御] cầm cương cưỡi ngựa, {thư} [書] viết, {số} [數] học về toán : là {lục nghệ} [六藝] sáu nghệ. Văn. Như các sách vở gọi là {nghệ văn chí} [藝文志]. Trước. Như {nghệ tổ} [藝祖], cũn…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nghề nghề nghiệp; nghề nông [Eng: career; agriculture]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghế Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghế Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghế Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.才能、技術。如:「工藝」、「技藝」。《書經.金縢》:「予仁若考,能多材多藝,能事鬼神。」 2.古時稱禮、樂、射、御、書、數等六種教育科目為「六藝」;又稱《詩》、《書》、《易》、《禮》、《樂》、《春秋》等六種儒家的經典為「六藝」。《禮記.學記》:「不興其藝,不能樂學。」漢.鄭玄.注:「藝謂禮、樂、射、御、書、數。」 3.文章。如:「時藝」、「藝祖」。《魏書.卷八四.儒林列傳.常爽》:「頃因暇日,屬意藝林,略撰所聞,討論其本,名曰《六經略注》以訓門徒焉。」 4.限度。《國語.晉語八》:「及桓子驕泰奢侈,貪慾無藝。」 5.姓。如元代有藝元。 [動]…

Eng

  • CC-CEDICT skill|art

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:秇【唐韻】魚祭切【韻會】倪祭切,𠀤音蓺。才能也。【禮·禮運】月以爲量,故功有藝也。【註】藝猶才也。 又【周禮·天官·宮正】會其什伍,而敎之道藝。【註】藝謂禮、樂、射、御、書、數。 又【書·舜典】歸,格于藝祖。【傳】告至文祖之廟。藝,文也。又【王延壽·魯靈光殿賦】觀藝於魯。【註】六經也。 又【左傳·文六年】陳之藝極。【註】藝,準也。【司馬相如·上林賦】藝殪仆。【註】所射準的爲藝。 又【家語】合諸侯而藝貢事禮也。【註】藝,分別貢獻之事也。 又【晉語】貪欲無藝。【註】藝,極也。 又姓。【通志·氏族略】有藝氏。 又與蓺通。【韻會】種也。【書·禹貢】蒙羽其藝。【傳】兩山巳可種藝。【孟子】樹藝五穀。 又【韻補】五結切,叶音臬。【丘遲·思賢賦】備百行之高致,談九流之洪藝。諒可雜而非染,跡每同而常別。 考證:〔【書·舜典】歸格于藝祖。【傳】告止文祖之廟。〕 謹照原文告止改告至。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 秇 · 蓺 · 埶 · 萟 · 㙯 · 𥡩 · 埶 · 秇 · 艺 · 芸 · 萟 · 蓺