學行

xué xíng học hành

Hán Việt: học hành · Pinyin: xué xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (học) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức học và tính nết. học hạnh học hạnh ☆Sức học và tính nết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學問和品行。《三國志.卷二四.魏書.高柔傳》:「道之淵藪,六藝所宗,宜學行優劣,待以不次之位。」

Eng

  • Cihui 學行 ué-xíng n. scholarship and moral conduct