學課錢

xué kè qián học khóa tiễn

Hán Việt: học khóa tiễn · Pinyin: xué kè qián

Tổng quan

Cấu tạo: (học) + (khóa) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學費。元.武漢臣《老生兒.楔子》:「與人家縫破補綻,洗衣刮裳,覓的些東西來與這孩兒做學課錢。」元.喬吉《金錢記》第二折:「你著我在桃源洞,收拾些學課錢。」