課
khóaNôm thưở
Hán Việt: khóa · Pinyin: kè · Nôm: thưở
Tổng quan
Thi, tính. Phàm định ra khuôn phép mà thí nghiệm tra xét đều gọi là khóa. Như khảo khóa [考課] khóa thi, công khóa [工課] khóa học, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kè |
|---|---|
| Hán Việt | khóa |
| Âm Nôm | khoả |
| Quảng Đông | fo3 |
| Mân Nam | khò |
| Nhật Bản | KOKOROMIRU |
| Hàn Quốc | 과 |
| Chú âm | ㄎㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khua |
| Phản thiết | 苦禾切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thi, tính. Phàm định ra khuôn phép mà thí nghiệm tra xét đều gọi là khóa. Như khảo khóa [考課] khóa thi, công khóa [工課] khóa học, v.v. Thuế má. Như diêm khóa [鹽課] thuế muối. Quẻ bói. Như lục nhâm khóa [六壬課] phép bói lục nhâm
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khuở 課 / 所 ◎ Rhodes (1651 tb 1994: 128) ghi khóở. Âm cổ của thuở trong tiếng Việt hiện đại. ① dt. <từ cổ> khoảng không gian (lớn, nhỏ, gần xa, cụ thể, trừu tượng) [TXN Lan 1986: 354], như “chốn”, “chỗ”, “nơi”. (Ngôn chí 14.1)‖ Có khuở giang lâu ngày đã tối, thuyền hoà còn dỏi tiếng tranh tranh. (Tức sự 123.7). Bởi đâu vẫy khắp khuở hư không, non nước đòi nơi thức bạc đông (Hồng Đức QATT, tuyết). ② dt. <từ cổ> khoảng thời gian, như “khi”, “lúc”, “thời”. (Ngôn chí 2.2, 3.8, 9.7, 16.7)‖ Đường thông khuở chống một cày. (Mạn thuật 28.1)‖ (Trần tình 37.8, 38.3, 39.7)‖ chèo (Trần tình 42.1, 42.6…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thuở 課 dt. khi, lúc. x. khuở
- Giản Dị Hán Nôm thuả thủa xưa [Eng: in the ancient times]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khoá khoá sinh; thuế khoá [Eng: undergraduate(of local examination); tax]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạnh đào nhân thuở hồi xuân
- Bảng Tra Chữ Nôm khoả khuây khoả [Eng: to relieve]
- Bảng Tra Chữ Nôm thoả thoả thích [Eng: satisfactorily]
- Bảng Tra Chữ Nôm thuở thuở xưa [Eng: in the past]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoá Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoá Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.考核、考試。《說文解字.言部》:「課,試也。」《管子.七法》:「成器不課不用,不試不藏。」《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「一歲皆輒課,能通一藝以上,補文學掌故缺。」 2.徵收、徵調。如:「課稅」。《宋書.卷九二.良吏傳.徐豁傳》:「武吏年滿十六,便課米六十斛。」宋.沈括.《夢溪筆談.卷一三.權智》:「聲言廟中屢遭寇,課夫築牆圍之。」 3.督促、督率。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「師每休舍,課將士注坡跳壕,皆重鎧習之。」《聊齋志異.卷一一.黃英》:「黃英課僕種菊,一如陶。」 [名] 1.賦稅。《晉書.卷三.武帝紀》:「雨雹傷秋稼,減天下戶課三分之一。」 2.有一定進度計畫的學習過程。如:「下課」、「上課」。 3.學業、學科。如:「功課」、「我這學期總共修了五門課。」 4.量詞。計算課數的單位詞。如:「這本書有十八課,今天要上第三課。」 5.機關中分別治事的行政單位。如:「出納課」、「總務課」。 6.關於求神問卜的事情。如:「卜課」。
Eng
- CC-CEDICT subject, course, CL:門, 门[men2], class, lesson, CL:堂[tang2],節, 节[jie2], to levy, tax, form of divination
- JMdict lesson
- JMdict section (in an organization)
- JMdict division
- JMdict department
- JMdict counter for lessons and chapters (of a book)
ja
- JMdict 課(か)
other
- Nguồn khác 과의 직원
- Nguồn khác Thời đã qua từ lâu. Đ.N. Thủa. 課于归再姓遊方 Thuở vu quy tái tính du phương (Ph.Tr.) Cái thời về nhà chồng còn có tính đi chơi bời đây đó, không yên bể gia thất
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦臥切,科去聲。【說文】試也。【廣雅】第也。【玉篇】議也。【增韻】計也,程也。【史記·匈奴傳】課校人畜計。【前漢·京房傳】房奏考功,課吏法。【晉書·元帝紀】勸課農桑。【宋書·沈約自序】少寬其工課。【汲冢周書】程課物徵。【管子·七法篇】成器不課不用,不試不藏。 又【廣韻】稅也。【舊唐書·職官志】凡賦人之制有四:一曰租,二曰調,三曰役,四曰課。 又縣名、水名。【隋書·地理志】課陽縣,屬南陽郡,因課水而名。 又【玉篇】苦訛切【廣韻】【集韻】苦禾切,𠀤音科。課差也。 又【類篇】率也。
Thuyết Văn
試也。 从言。果聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。第也。税也。皆課試引伸之義。 苦臥切。十七部。
【課】 (khóa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 果 (quả) Phiên thiết: Khổ ngọa thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 臥 (ngọa) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khoá (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thí (Thử. Như thí dụng ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 课 · 课 · 课