課
khóa
Hán Việt: khóa · Pinyin: kè
Tổng quan
môn học khoá học LT:門 门[men2] lớp bài học LT:堂[tang2],節 节[jie2] thu thuế hình thức bói toán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kè |
|---|---|
| Hán Việt | khóa |
| Quảng Đông | fo3 |
| Mân Nam | khò |
| Nhật Bản | KOKOROMIRU |
| Hàn Quốc | 과 |
| Chú âm | ㄎㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khua |
| Phản thiết | 苦禾切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thi, tính. Phàm định ra khuôn phép mà thí nghiệm tra xét đều gọi là {khóa}. Như {khảo khóa} [考課] khóa thi, {công khóa} [工課] khóa học, v.v. Thuế má. Như {diêm khóa} [鹽課] thuế muối. Quẻ bói. Như {lục nhâm khóa} [六壬課] phép bói lục nhâm.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khoả khuây khoả [Eng: to relieve]
- Bảng Tra Chữ Nôm thoả thoả thích [Eng: satisfactorily]
- Bảng Tra Chữ Nôm thuở thuở xưa [Eng: in the past]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoá Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoá Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.考核、考試。《說文解字.言部》:「課,試也。」《管子.七法》:「成器不課不用,不試不藏。」《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「一歲皆輒課,能通一藝以上,補文學掌故缺。」 2.徵收、徵調。如:「課稅」。《宋書.卷九二.良吏傳.徐豁傳》:「武吏年滿十六,便課米六十斛。」宋.沈括.《夢溪筆談.卷一三.權智》:「聲言廟中屢遭寇,課夫築牆圍之。」 3.督促、督率。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「師每休舍,課將士注坡跳壕,皆重鎧習之。」《聊齋志異.卷一一.黃英》:「黃英課僕種菊,一如陶。」 [名] 1.賦稅。《晉書.卷三.武帝紀》:「雨雹傷秋稼,減天下戶課三分…
Eng
- CC-CEDICT subject|course|CL:門|门[men2]|class|lesson|CL:堂[tang2],節|节[jie2]|to levy|tax|form of divination
ja
- JMdict lesson|section (in an organization)|division|department|counter for lessons and chapters (of a book)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦臥切,科去聲。【說文】試也。【廣雅】第也。【玉篇】議也。【增韻】計也,程也。【史記·匈奴傳】課校人畜計。【前漢·京房傳】房奏考功,課吏法。【晉書·元帝紀】勸課農桑。【宋書·沈約自序】少寬其工課。【汲冢周書】程課物徵。【管子·七法篇】成器不課不用,不試不藏。 又【廣韻】稅也。【舊唐書·職官志】凡賦人之制有四:一曰租,二曰調,三曰役,四曰課。 又縣名、水名。【隋書·地理志】課陽縣,屬南陽郡,因課水而名。 又【玉篇】苦訛切【廣韻】【集韻】苦禾切,𠀤音科。課差也。 又【類篇】率也。
Thuyết Văn
試也。 从言。果聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。第也。税也。皆課試引伸之義。 苦臥切。十七部。
【課】 (khóa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 果 (quả) Phiên thiết: Khổ ngọa thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 臥 (ngọa) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khoá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thí (Thử. Như {thí dụng} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 课 · 课 · 课