學部

xué bù học bộ

Hán Việt: học bộ · Pinyin: xué bù

Tổng quan

cục; sở; ty; ban; khoa, gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu), khu hành chính (ở Pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ

Cấu tạo: (học) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cục; sở; ty; ban; khoa, gian hàng, khu bày hàng (trong cửa hiệu), khu hành chính (ở Pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ
  • Cihui ơ quan trung ương của triều đình xưa, trông coi việc giáo dục dân chúng, tương đương với bộ Giáo dục ngày nay. học bộ học bộ ☆Cơ quan trung ương của triều đình xưa, trông coi việc giáo dục dân chúng, tương đương với bộ Giáo dục ngày nay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清末所設管理全國教育的機關,如同現今的教育部。

Eng

  • Cihui 學部 uébù p.w. 1. Qing Ministry of Education 2. a division in the Chinese Academy of Sciences