學長

xué zhǎng học trường

Hán Việt: học trường · Pinyin: xué zhǎng

Tổng quan

anh khóa trên

Cấu tạo: (học) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh khóa trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對年級或年齡較高同學的尊稱。《文明小史》第二五回:「大家立起道:『宋學長請坐。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对同学的尊称(多指比自己年级高的);旧时大学各科的负责人:文科~|理科~。

Eng

  • CC-CEDICT senior or older male schoolmate
  • Cihui senior or older male schoolmate