學閥

xué fáhọc phiệt

Hán Việt: học phiệt · Pinyin: xué fá

Tổng quan

học phiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.凭借势力把持教育界或学术界的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

譏稱以勢力把持學術界或教育機關的少數人。如:「自從學術機構的主管採任期制後,已難有學閥的把持。」

Cấu tạo: 學 (học) + 閥 (phiệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 學閥 uéfá* n. 1. domineering scholar; scholar-tyrant 2. academic clique M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱以勢力把持學術界或教育機關的少數人。如:「自從學術機構的主管採任期制後,已難有學閥的把持。」

Eng

  • Cihui 學閥 uéfá* n. 1. domineering scholar; scholar-tyrant 2. academic clique M:ge/¹míng

other

  • Nguồn khác Người dùng sự học cao rộng của mình để tạo thế lực trong ngành giáo dục và trong quốc gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

學業 · 學乖 · 學習 · 學人 · 學會 · 學位 · 学养 · 學分