學閥

xué fá học phiệt

Hán Việt: học phiệt · Pinyin: xué fá

Tổng quan

học phiệt

Cấu tạo: (học) + (phiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học phiệt
  • Cihui gười dùng sự học cao rộng của mình để tạo thế lực trong ngành giáo dục và trong quốc gia. học phiệt học phiệt ☆Người dùng sự học cao rộng của mình để tạo thế lực trong ngành giáo dục và trong quốc gia. 名 học phiệt (người dựa vào chức quyền để nắm giới giáo dục và học thuật)。指憑藉勢力…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱以勢力把持學術界或教育機關的少數人。如:「自從學術機構的主管採任期制後,已難有學閥的把持。」

Eng

  • Cihui 學閥 uéfá* n. 1. domineering scholar; scholar-tyrant 2. academic clique M:ge/¹míng