學霸
học phách
Hán Việt: học phách · Pinyin: xué bà
Tổng quan
(tiếng lóng) học sinh đứng đầu mọt sách
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng lóng) học sinh đứng đầu mọt sách
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓学界的恶棍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓学界的恶棍。
Eng
- CC-CEDICT (slang) straight-A student; academic prodigy
- Cihui (slang) straight-A student; academic prodigy