學額
học ngạch
Hán Việt: học ngạch · Pinyin: xué é
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依估計學校可能的容量,定出招收新生的額數。清.俞樾《春在堂隨筆》卷四:「惟東南兵燹之後,市廛寥落,邨聚凋殘,學額雖增,而應試之人轉減。」
Eng
- Cihui 學額 ué'é n. student capacity of a school
Hán Việt: học ngạch · Pinyin: xué é