額

Nôm nghạch

Nôm: nghạch

Tổng quan

trán hoành phi hoặc bảng chữ được khắc số lượng hoặc mức quy định

額數 · 額珠 · 額上珠 · 額魯特 · 額手稱慶 · 分額 · 匾額 · 員額

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtngạch
Âm Nômnghách
Quảng Đôngngaak6
Mân Namgia̍h
Nhật BảnHITAI
Hàn Quốc액
Chú âmㄜˊ
Hán ngữ Trung cổngrak
Phản thiết鄂格切
Thanh mẫu疑
Vận陌
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bộ trán, trên chỗ lông mày dưới mái tóc gọi là ngạch. Như ngạch nghiễm [額廣] trán rộng. Cái số chế ra nhất định. Như số binh đã chế nhất định gọi là binh ngạch [兵額]. Số lương đã chế nhất định gọi là ngạch hướng [額餉]. Cái hoành phi. Cái hoành phi treo ở trên cửa trên mái, như cái trán của người nên gọi là biển ngạch [匾額]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nghách ngõ ngách [Eng: nook and cranny]
  • Giản Dị Hán Nôm nghạch ngạch bậc, hạn ngạch [Eng: class/grade, quota]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngạch ngạch cửa [Eng: door - sill]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghệch ngờ nghệch [Eng: silly, doltish]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 譯音用字。常用於山名、地名等的音譯。如:「額非爾士峰」、「額魯特蒙古」。

Eng

  • CC-CEDICT forehead, horizontal tablet or inscribed board, specified number or amount
  • JMdict (picture) frame
  • JMdict framed picture
  • JMdict amount (esp. of money)
  • JMdict sum
  • JMdict forehead
  • JMdict brow

ja

  • JMdict 額(がく)
  • JMdict 額(ひたい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五陌切【集韻】【韻會】【正韻】鄂格切,𠀤同額。【說文】顙也。【揚子·方言】中夏謂之頟,東齊謂之顙。【六書故】髮下眉上謂頟。 又不休息貌。【書·益稷】罔晝夜頟頟。【傳】頟頟,肆惡無休息。【正韻】一曰推車聲。 又【釋名】頟,鄂也,有垠鄂也。 又地名。【史記·建元以來侯者表】龍頟侯韓說。【前漢·地理志】平原郡龍頟縣。【註】今書本頟字,或作額,而崔浩云:有龍頟村,作額者非。又叶逆各切,音咢。【卻正釋譏】人弔其躬,鬼芟其頟。初升高岡,終隕幽㕡。

Thuyết Văn

顙也。 从𩑋。各聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。額、卾也。有垠卾也。引伸爲凡有垠卾之偁。如喪服疏引大戴禮云。大功巳上唯唯。小功巳下額額然。皋陶暮。晝夜頟頟。釋名云。頟頟然憚之。韓碑云。頟頟蔡城。 五陌切。古音在五部。今作額。

【頟】 (ngạch ⟨nghệch, ngách⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) , Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Ngũ mạch thiết Thượng tự: 五 (ngũ) , Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tảng (Cái trán. Lễ lạy của) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 頟 · 𩓘 · 𬱃 · 頟 · 額 · 额 · 𱂥 · 额 · 頟 · 額 · 额