學館
học quán
Hán Việt: học quán · Pinyin: xué guǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學校、私塾。《北史.卷一七.魏景穆十二王列傳上.陽平王新成》:「置學館於私第,集群從子弟,晝夜講讀。」
Eng
- Cihui 學館 uéguǎn p.w. school (usu. small, for private tutoring) M:¹jiā/⁴zuò/¹suǒ