館

guǎnquánNôm qúan

Hán Việt: quán · Pinyin: guǎn · Nôm: qúan

Tổng quan

Tục dùng như chữ quán [館]

館客 · 館榖 · 館甥 · 館舍 · 館閣 · 館驛 · 館使寺 · 使館

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎn
Hán Việtquán
Âm Nômqúan
Quảng Đônggun2
Mân Namkuán
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc관
Chú âmㄍㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkuanh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quán trọ. Cho ở, để ở. Tên các sở quan. Như nhà Đường [唐] có Hoằng Văn quán [弘文館]. Nhà Tống [宋] có Chiêu Văn quán [昭文館]. Ban Hàn lâm viện nhà Thanh [清] có Thứ Thường quán [庶常館]. Vì thế nên chức quan trong viện gọi là lưu quán [留館], bổ ra các bộ hay phủ huyện gọi là tản quán [散館]. Nhà quan ở gọi là công quán [公館]. Nhà học. Như thôn quán [村館] nhà học trong làng. Phàm nhà văn sĩ làm việc mà được miếng ăn của người cung đốn đều gọi là quán

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quán quán hàng [Eng: shop]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quán Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quán Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.供賓客住宿的地方。如:「旅館」、「賓館」。 2.房舍、住所。如:「公館」、「別館」、「行館」。《文選.潘岳.懷舊賦》:「今九載而一來,空館閴其無人。」 3.供人進行文化活動的公共場所。如:「圖書館」、「博物館」、「美術館」。 4.供客人飲食娛樂或從事某些工作的場所、商店。如:「餐館」、「酒館」、「茶館」、「照相館」。 5.官署。如:「大使館」、「領事館」。 6.舊時授徒教學的場所。如:「蒙館」。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「錢青雖知不是同調,卻也藉他館地,為讀書之資,每事左湊著他。」 [動] 安頓、接待。《左傳.僖公五年》:「冬,十二月,丙子朔,晉滅虢,虢公醜奔京師,師還,館于虞。」唐.韓愈〈柳州羅池廟碑〉:「其夕,夢翼而告之曰:『館我於羅池。』」

Eng

  • CC-CEDICT building, shop, term for certain service establishments, embassy or consulate, schoolroom (old), CL:家[jia1]
  • JMdict mansion
  • JMdict palace
  • JMdict manor house
  • JMdict castle
  • JMdict nobleman
  • JMdict (large) building
  • JMdict public building
  • JMdict hall

ja

  • JMdict 館(やかた)
  • JMdict 館(かん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】俗館字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 舘 · 舘 · 舘 · 館 · 馆 · 馆 · 舘 · 館 · 馆