守車

shǒu chē thủ xa

Hán Việt: thủ xa · Pinyin: shǒu chē

Tổng quan

toa của trưởng tàu | toa áp chót toa trưởng tàu。貨運列車中車長辦公用的車廂,車身較短,掛在列車的最後。

Cấu tạo: (thủ) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toa của trưởng tàu | toa áp chót toa trưởng tàu。貨運列車中車長辦公用的車廂,車身較短,掛在列車的最後。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供货物运转车长乘坐和办公用的铁路车辆。车内设有桌椅、火炉、紧急制动阀等,两端有fe72M台,两侧设有凸出的fe72M窗。一般联挂于列车尾部。

Eng

  • CC-CEDICT guard's van (on train)|caboose
  • Cihui guard's van (on train); caboose