守
thủNôm thú
Hán Việt: thủ · Pinyin: shǒu · Nôm: thú
Tổng quan
Giữ, coi. Như bảo thủ [保守] ôm giữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shǒu |
|---|---|
| Hán Việt | thủ |
| Âm Nôm | chử |
| Quảng Đông | sau2 |
| Mân Nam | siú |
| Nhật Bản | MAMORU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄕㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjuh |
| Baxter-Sagart | s-tuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-tuʔ |
| Phản thiết | 式視切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giữ, coi. Như bảo thủ [保守] ôm giữ. Quan thủ, phép nhà Hán ông quan đứng đầu một quận gọi là thái thủ [太守], đời sau gọi quan tri phủ [知府] là thủ là do nghĩa ấy. Thao thủ (giữ trọn tiết nghĩa), ngay thẳng cạnh góc, không lấy sằng của ai một tí gì gọi là hữu thủ [有守]. Đợi. Như nói thủ hậu [守候] chờ đợi. Một âm là thú. Như tuần thú [巡守] đi tuần địa hạt mình giữ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chử 守 ◎ Nôm: 渚 / 宁 / 𡨸 Chử: [Rhodes 1651: 61], âm cổ của giữ. ① đgt. <từ cổ> để ý cẩn thận. “chử: ghi nhớ” [Vương Lộc 2001: 36]. Lấy khi đầm ấm pha khi lạnh, chử khuở khô khao có khuở dào. (Thuật hứng 66.6)‖ (Tự thán 87.7) ‖ (Bảo kính 144.5). ② đgt. <từ cổ> sống theo đạo lý nào đó. “chử: sửa mình, hối hận”. [Rhodes 1651: 61]. Làm người thì chử đạo Trung Dung, khắn khắn răn dỗ thửa lòng. (Tự giới 127.1) dịch chữ 拳拳服膺 (khắn khắn giữ trong lòng). x. khắn khắn. (Bảo kính 128.8, 131.1, 144.5) Ở đài các, chử lòng Bao Chửng, nhậm tướng khanh, thìn thói Nguỵ Trưng. (Bảo kính 188.5). ③ đgt. <từ cổ>…
- Giản Dị Hán Nôm thủ thủ (canh, nghe lời) [Eng: (to watch, to follow someone's advice)]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thú thái thú [Eng: Cinese governor]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngoài uy đánh thắng trong nhân thủ thành
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thú Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.官職、職責。《漢書.卷三○.藝文志》:「墨家者流,蓋出於清廟之守。」元.關漢卿《謝天香》第四折:「官守所拘,功名在念,豈飲酒。」 2.職官名。古代一郡的行政長官。如:「郡守」、「太守」。 3.節操、品性。如:「操守」。《禮記.儒行》:「劫之以眾,沮之以兵,見死不更其守。」 4.姓。如宋代有守恭。 [動] 1.防衛、保護。如:「防守」、「駐守」、「堅守」。 2.保持、堅持。如:「守信」、「守節」、「墨守成規」、「守身如玉」。 3.遵行。如:「恪守」、「守法」、「遵守」、「守規律」。 4.等待。如:「守候」、「獨守」、「守歲」、「空守一夜」。 5.依賴、依傍。《水滸傳》第一八回:「自和他父親宋太公在村中務農,守些田園過活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 守 (会意。从宀,从寸。宀表示房屋; 寸是法度∠起来表示掌管法度。本义官吏的职责,职守) 同本义 守,官守也。从门,寺府之事也。--《说文》。寺,廷也; 府,文书藏也。 五载一巡守。--《书·舜典》 王巡虢守。--《左传·二十一年》 均地守。--《周礼均人》。注地守,衡虞之属。” 纠其守。--《周礼·内宰》。注宿卫者。” 虽守者益。--《荀子·王制》。注谓地也。” 官司之守,非君所及也。--《左传·隐公五年》 我无官守,我无言责也。--《孟子·公孙丑下》 节操; 操守 守shǒu ⒈保卫,卫护~卫。防~。坚~阵地。 ⒉看护,等候~夜。看~。~候。~株待兔。 ⒊遵照,服从遵~。~信用。遵纪~法。 ⒋靠近,依傍~着水池,可多养鱼。 ⒌旧时郡一级的长官名太~。 ⒍ ⒎ ⒏ ①防守戒备。 ②明代、清代的武官名。 ⒐ ⒑ 守shòu 1.戍守疆域土地。 2.指天子出行。 3.守臣,地方长官◇用为郡守﹑太守﹑刺史等的简称。 4.犹摄。暂时署理职务。多指官阶低而署理较高的官职。 5.指任 事﹑任职。 6.专指任郡守﹑太守﹑刺史等职。 7.职守。 8.州郡地方政府所在地。
Eng
- CC-CEDICT to guard, to defend, to keep watch, to abide by the law, to observe (rules or ritual), nearby, adjoining
- JMdict director (of the provincial governors under the ritsuryō system)
ja
- JMdict 守(かみ)
other
- Nguồn khác Đựng. 守江函文章諸讀 Sủ chang hóm văn chương chứ toỏc (S.T.) Văn chương đựng trong hòm nhớ đọc
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡬮、𡬴【唐韻】書九切【集韻】【韻會】【正韻】始九切,𠀤音首。【說文】守,守官也。从宀,官府也。从寸,法度也。【玉篇】收也,視也,護也。【易·繫辭】何以守位,曰仁。【周禮·天官】獸人職時田則守罟。【註】防獸觸攫也。 又【廣韻】主守也。【左傳·昭二十年】晏子云:山林之木,衡鹿守之。澤之萑蒲,舟鮫守之。藪之薪蒸,虞𠋫守之。海之鹽蜃,祈望守之。衡鹿等皆官名。 又【增韻】攻守也。【易·坎卦】王公設險,以守其國。【史記·留侯世家】阻三面而守。 又【唐韻】【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舒救切,音獸。【增韻】守之也,所守也,爲之守也。天子巡諸侯所守,曰巡守。諸侯爲天子守土,亦曰守。漢置郡太守。 又姓。【正字通】宋守恭,與蘇軾爲詩友。 又叶式視切,音矢。【楚辭·天問】雄虺九首,儵忽焉在。何所不老,長人何守。在音泚。 又叶雖遂切,音粹。【前漢·班固敘傳】崇執言責,隆持官守。寶曲定陵,𠀤有大志。 考證:〔【左傳·昭二十年】晏子云,山林之木,衡麓守之。〕 謹照原文衡麓改衡鹿。〔海之蜃蛤,祈望守之。衡麓等皆官名。〕 謹照原文蜃蛤改鹽蜃。衡麓改衡鹿。
Thuyết Văn
守官也。 从宀。从寸。从宀、寺府之事也。 从寸、法度也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳曰。守道不如守官。孟子曰。有官守者。不得其職則去。 寸部曰。寺、廷也。广部曰。府、文書藏也。 守从二者會意。書九切。三部。从宀以下十四字參韵會本訂。
【守】 (thủ ⟨thú⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀 (miên (Lợp trùm nhà ngoài v)) + 寸 (thốn (Tấc. Mười phân là mộ)) + 宀、寺府 (miên 、 tự phủ) + 寸、法度 (thốn 、 pháp độ) Phiên thiết: Thư cửu thiết Thượng tự: 書 (thư) , Hạ tự: 九 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thửu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủ…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 垨 · 㝊 · 𡬮 · 𡬴 · 垨