shǒu thủ

Hán Việt: thủ · Pinyin: shǒu

Tổng quan

canh gác phòng thủ theo dõi tuân thủ pháp luật tuân theo (quy tắc hoặc nghi thức) gần bên cạnh

守一 · 守业 · 守丧 · 守仁 · 守住 · 守信 · 守候 · 守兵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǒu
Hán Việtthủ
Quảng Đôngsau2
Mân Namsiú
Nhật BảnMAMORU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄡˇ
Hán ngữ Trung cổsjuh
Baxter-Sagarts-tuʔ
Hán ngữ Thượng cổs-tuʔ
Phản thiết式視切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giữ, coi. Như {bảo thủ} [保守] ôm giữ. Quan thủ, phép nhà Hán ông quan đứng đầu một quận gọi là {thái thủ} [太守], đời sau gọi quan {tri phủ} [知府] là {thủ} là do nghĩa ấy. Thao thủ (giữ trọn tiết nghĩa), ngay thẳng cạnh góc, không lấy sằng của ai một tí gì gọi là {hữu thủ} [有守]. Đợi.…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thú Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.官職、職責。《漢書.卷三○.藝文志》:「墨家者流,蓋出於清廟之守。」元.關漢卿《謝天香》第四折:「官守所拘,功名在念,豈飲酒。」 2.職官名。古代一郡的行政長官。如:「郡守」、「太守」。 3.節操、品性。如:「操守」。《禮記.儒行》:「劫之以眾,沮之以兵,見死不更其守。」 4.姓。如宋代有守恭。 [動] 1.防衛、保護。如:「防守」、「駐守」、「堅守」。 2.保持、堅持。如:「守信」、「守節」、「墨守成規」、「守身如玉」。 3.遵行。如:「恪守」、「守法」、「遵守」、「守規律」。 4.等待。如:「守候」、「獨守」、「守歲」、「空守一夜」。 5…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守 (会意。从宀,从寸。宀表示房屋;寸是法度∠起来表示掌管法度。本义官吏的职责,职守) 同本义 守,官守也。从门,寺府之事也。--《说文》。寺,廷也;府,文书藏也。 五载一巡守。--《书·舜典》 王巡虢守。--《左传·二十一年》 均地守。--《周礼均人》。注地守,衡虞之属。” 纠其守。--《周礼·内宰》。注宿卫者。” 虽守者益。--《荀子·王制》。注谓地也。” 官司之守,非君所及也。--《左传·隐公五年》 我无官守,我无言责也。--《孟子·公孙丑下》 节操;操守 守shǒu ⒈保卫,卫护~卫。防~。坚~阵地。 ⒉看护,等候~夜。看~。~候。~株待兔。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT to guard|to defend|to keep watch|to abide by the law|to observe (rules or ritual)|nearby|adjoining

ja

  • JMdict director (of the provincial governors under the ritsuryō system)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡬮、𡬴【唐韻】書九切【集韻】【韻會】【正韻】始九切,𠀤音首。【說文】守,守官也。从宀,官府也。从寸,法度也。【玉篇】收也,視也,護也。【易·繫辭】何以守位,曰仁。【周禮·天官】獸人職時田則守罟。【註】防獸觸攫也。 又【廣韻】主守也。【左傳·昭二十年】晏子云:山林之木,衡鹿守之。澤之萑蒲,舟鮫守之。藪之薪蒸,虞𠋫守之。海之鹽蜃,祈望守之。衡鹿等皆官名。 又【增韻】攻守也。【易·坎卦】王公設險,以守其國。【史記·留侯世家】阻三面而守。 又【唐韻】【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舒救切,音獸。【增韻】守之也,所守也,爲之守也。天子巡諸侯所守,曰巡守。諸侯爲天子守土,亦曰守。漢置郡太守。 又姓。【正字通】宋守恭,與蘇軾爲詩友。 又叶式視切,音矢。【楚辭·天問】雄虺九首,儵忽焉在。何所不老,長人何守。在音泚。 又叶雖遂切,音粹。【前漢·班固敘傳】崇執言責,隆持官守。寶曲定陵,𠀤有大志。 考證:〔【左傳·昭二十年】晏子云,山林之木,衡麓守之。〕 謹照原文衡麓改衡鹿。〔海之蜃蛤,祈望守之。衡麓等皆官名。〕 謹照原文蜃蛤改鹽蜃。衡麓改衡鹿。

Thuyết Văn

守官也。 从宀。从寸。从宀、寺府之事也。 从寸、法度也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。守道不如守官。孟子曰。有官守者。不得其職則去。 寸部曰。寺、廷也。广部曰。府、文書藏也。 守从二者會意。書九切。三部。从宀以下十四字參韵會本訂。

【守】 (thủ ⟨thú⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀 (miên (Lợp trùm nhà ngoài v)) + 寸 (thốn (Tấc. Mười phân là mộ)) + 宀、寺府 (miên 、 tự phủ) + 寸、法度 (thốn 、 pháp độ) Phiên thiết: Thư cửu thiết Thượng tự: 書 (thư) | Hạ tự: 九 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thửu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垨 · 㝊 · 𡬮 · 𡬴 · 垨