安安
an an
Hán Việt: an an · Pinyin: ān ān
Tổng quan
(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) Chào! (dùng khi không biết người đọc sẽ thấy bài viết vào lúc nào, hoặc chỉ để dễ thương) hật yên ổn trong lòng. an an an an ☆Thật yên ổn trong lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) Chào! (dùng khi không biết người đọc sẽ thấy bài viết vào lúc nào, hoặc chỉ để dễ thương) hật yên ổn trong lòng. an an an an ☆Thật yên ổn trong lòng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温和貌; 徐缓貌; 谓安于环境或习惯; 平正;安稳; 平静,安宁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.温和貌。 2.徐缓貌。 3.谓安于环境或习惯。 4.平正;安稳。 5.平静,安宁。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) (Internet slang) Greetings! (used when it's unknown what time the reader will see one's post, or just to be cute)
- Cihui 安安 n'ān adv. 1. without effort and naturally 2. sedately; calmly ◆r.f. be content with one's lot; be comfortable