安
an
Hán Việt: an · Pinyin: ān
Tổng quan
họ [An1] (hình thức kết hợp) yên lặng bình yên làm cho yên làm cho an tâm an toàn chắc chắn khỏe mạnh hài lòng thỏa mãn (như trong 安於 安于[an1 yu2]) đặt (ai đó) vào vị trí phù hợp (công việc) lắp đặt sửa chữa lắp vào đưa ra (cáo buộc chống lại ai đó) ấp ủ (ý định nào đó) ampe (viết tắt của 安培[an1 pei2])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ān |
|---|---|
| Hán Việt | an |
| Quảng Đông | ngon1 |
| Mân Nam | an |
| Nhật Bản | AN |
| Hàn Quốc | 안 |
| Chú âm | ㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qan |
| Baxter-Sagart | [ʔ]ˤa[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]ˤa[n] |
| Phản thiết | 於寒切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Yên. Như {bình an} [平安], {trị an} [治安], v.v. Định, không miễn cưỡng gì gọi là {an}. Như {an cư lạc nghiệp} [安居樂業] yên ở vui với việc làm. Làm yên. Như {an phủ} [安撫] phủ dụ cho yên, {an ủy} [安慰] yên ủi. Tiếng giúp lời. Nghĩa là Sao vậy. Như {ngô tương an ngưỡng} [吾將安仰] ta hầu ngưỡ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm yên ngồi yên [Eng: to sit still]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: an Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: an Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: an Xuất hiện 26 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.平穩、安全、舒適的狀況或環境。如:「居安思危」、「轉危為安」、「苟且偷安」。《論語.學而》:「君子食無求飽,居無求安。」 2.安非他命的簡稱。如:「吸安」、「安毒」。 3.量詞。安培的簡稱。參見「安培」條。 4.姓。如漢代有安成。 [形] 1.平靜、恬適。如:「安寧」、「坐立不安」。《漢書.卷六四下.嚴安傳》:「心既和平,其性恬安。」 2.穩定的、靜止的。如:「生活安穩」。唐.楊烱〈渾天賦〉:「故知天常安而不動,地極深而不測。」 [動] 1.使穩定。如:「除暴安良」、「安民」。 2.裝置、設置。如:「安電燈」、「安門窗」。 3.加上。如:「安…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安〈形〉 (会意。从女”在宀”下,表示无危险。本义安定;安全;安稳) 同本义 安,定也。--《尔雅》 共给之为安。--《庄子·天地》 好和不争曰安。--《周书·谥法》 心皆安下切上。--《仪礼·少牢礼》 是故君子安而不忘危。--《易·系辞下》 居安思危。--《左传·襄公十一年》 风雨不动安如山。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 然后得一夕安寝。--宋·苏洵《六国论》 谢庄遂安。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》。 又如安睡;安寝;安抵(平安地抵达);心神不安;坐立不安;安枕(安安稳稳) ⒈平静,稳定平~ 。 ~定团结。 ⒉使平静,使稳定~慰。~民。 ⒊处理,放…
Eng
- CC-CEDICT surname An
- CC-CEDICT (bound form) calm; peaceful|to calm; to set at ease|safe; secure; in good health|content; satisfied (as in 安於|安于[an1 yu2])|to place (sb) in a suitable position (job)|to install; to fix; to fit|to bring (a charge against sb)|to harbor (certain intentions)|ampere (abbr. for 安培[an1…
ja
- JMdict cheap|rash|thoughtless|careless|indiscreet
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於寒切,案平聲。【說文】靜也,从女,在宀下。【廣韻】徐也,止也。【書·堯典】欽明文思安安。【註】安安,自然性之也。【益稷】安汝止。【註】謂止於至善也。 又寧也,定也。【書·臯陶謨】在知人,在安民。【齊語】其心安焉,不見異物而遷焉。 又危之對也。【前漢·賈誼傳】置之安處則安,置之危處則危。 又佚樂也。【禮·表記】君子莊敬日强,安肆日偸。【左傳·僖二十三年】懷與安實敗名。 又【諡法】和好不爭曰安。 又何也。【禮·檀弓】吾將安仰。【楚辭·天問】九天之際,安放安屬。 又與焉同。【正字通】安之於焉,猶何之於曷,音別義通。 又姓。【風俗通】漢太守安成,唐安金藏。又安期,安平,俱複姓。 又州名,春秋時鄖國,漢屬江夏郡,宋改爲安州。 又叶烏前切,音煙。【詩·大雅】執訊連連,攸馘安安。 又叶於眞切,音因。【蘇軾·李仲蒙哀辭】矯矯犖犖,自貴珍兮。欺世幻俗。內弗安兮。 考證:〔【賈誼·治安策】置之安處則安,置之危處則危。〕 謹照原書改前漢賈誼傳。
Thuyết Văn
竫也。 从女在宀中。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
竫各本作靜。今正。立部曰。竫者、亭安也。與此爲轉注。靑部靜者、審也。非其義。方言曰。安、靜也。以許書律之。叚靜爲竫耳。安亦用爲語詞。 此與寍同意。烏寒切。十四部。
【安】 (an ⟨yên⟩) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 女在宀中 (nữ tại miên trung) Nghĩa: tĩnh (Giống người nước Chi) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 侒 · 𠕷 · 𡚴 · 𭑨 · 侒