安

ānanNôm yên

Hán Việt: an · Pinyin: ān · Nôm: yên

Tổng quan

Yên. Như bình an [平安], trị an [治安], v.v

安𢚸 · 安𪪈 · 安世 · 安丘 · 安义 · 安乐 · 安乡 · 安于

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinān
Hán Việtan
Âm Nôman
Quảng Đôngngon1
Mân Naman
Nhật BảnAN
Hàn Quốc안
Chú âmㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqan
Baxter-Sagart[ʔ]ˤa[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ʔ]ˤa[n]
Phản thiết於寒切
Thanh mẫu影
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Yên. Như bình an [平安], trị an [治安], v.v. Định, không miễn cưỡng gì gọi là an. Như an cư lạc nghiệp [安居樂業] yên ở vui với việc làm. Làm yên. Như an phủ [安撫] phủ dụ cho yên, an ủy [安慰] yên ủi. Tiếng giúp lời. Nghĩa là Sao vậy. Như ngô tương an ngưỡng [吾將安仰] ta hầu ngưỡng vọng vào đâu ? Nhi kim an tại [而今安在] mà nay còn ở đâu ? Để yên. Như an trí [安置] để yên một chỗ, an phóng [安放] bỏ yên đấy. $ Còn đọc là yên

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển an 安 tt. yên, trái với nghèo (nguy hiểm). Niềm cũ sinh linh đeo ắt nặng, cật chưng hồ hải đặt chưa an. (Tự thán 72.4)‖ nẻo có nghèo thì có an, dịch ý câu Thng “bĩ cực Thái Lai” (否極泰來) (Bảo kính 144.8, 160.2, 185.2). x. yên
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển yên 安 tt. an lành, ổn định. Chim kêu cá lội yên đòi phận, câu quạnh cày nhàn dưỡng mỗ thân. (Mạn thuật 29.3)‖ (Thuật hứng 59.2, 60.2)‖ (Tự thán 88.6), dịch nhữ an bần nhi lạc 安貧而樂‖ (Tự thán 102.7)‖ (Tự thuật 116.7, 119.7)‖ (Bảo kính 129.6, 141.5, 146.3, 157.7, 162.2, 163.2, 183.6)‖ (Nghiễn trung ngưu 254.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) an an cư lạc nghiệp [Eng: to settle down]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoà thuốc vào uống lại an tức thì
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạnh nhân dùng thịt cắt vào cho yên
  • Bảng Tra Chữ Nôm yên ngồi yên [Eng: to sit still]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: an Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: an Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: an Xuất hiện 26 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.平穩、安全、舒適的狀況或環境。如:「居安思危」、「轉危為安」、「苟且偷安」。《論語.學而》:「君子食無求飽,居無求安。」 2.安非他命的簡稱。如:「吸安」、「安毒」。 3.量詞。安培的簡稱。參見「安培」條。 4.姓。如漢代有安成。 [形] 1.平靜、恬適。如:「安寧」、「坐立不安」。《漢書.卷六四下.嚴安傳》:「心既和平,其性恬安。」 2.穩定的、靜止的。如:「生活安穩」。唐.楊烱〈渾天賦〉:「故知天常安而不動,地極深而不測。」 [動] 1.使穩定。如:「除暴安良」、「安民」。 2.裝置、設置。如:「安電燈」、「安門窗」。 3.加上。如:「安罪名」。 4.存、懷、居。如:「你安的是什麼心?」 5.習慣、熟悉。《呂氏春秋.先識覽.樂成》:「舟車之始見也,三世然後安之。」 [副] 豈、怎麼。用於文言文。如:「安能如此?」《左傳.宣公十二年》:「暴而不戢,安能保大?」 [代] 1.何處、那裡。用於文言文。如:「而今安在?」《史記.卷七.項羽本紀》:「項王曰:『沛公安在?』良曰:『聞大王有意督過之,脫身獨去,已至軍矣。』」 2.如何。《禮記.檀弓上》:「泰山其頹,則吾將安仰?」 [連] 乃、於是。《荀子.仲尼》:「委然成文,以示之天下,而暴國安自化矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安〈形〉 (会意。从女”在宀”下,表示无危险。本义安定; 安全; 安稳) 同本义 安,定也。--《尔雅》 共给之为安。--《庄子·天地》 好和不争曰安。--《周书·谥法》 心皆安下切上。--《仪礼·少牢礼》 是故君子安而不忘危。--《易·系辞下》 居安思危。--《左传·襄公十一年》 风雨不动安如山。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 然后得一夕安寝。--宋·苏洵《六国论》 谢庄遂安。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》。 又如安睡; 安寝; 安抵(平安地抵达); 心神不安; 坐立不安; 安枕(安安稳稳) ⒈平静,稳定平~ 。 ~定团结。 ⒉使平静,使稳定~慰。~民。 ⒊处理,放置,装设~排。~置。~装。~机器人。 ⒋存着,怀着~心赖账。 ⒌治理治~。~天下。 ⒍疑问词。哪里?怎么而今~在?~能见死不救? ⒎电流强度单位名称,安培的简称,代号a。

Eng

  • CC-CEDICT surname An
  • CC-CEDICT (bound form) calm; peaceful, to calm; to set at ease, safe; secure; in good health, content; satisfied (as in 安於, 安于[an1 yu2]), to place (sb) in a suitable position (job), to install; to fix; to fit, to bring (a charge against sb), to harbor (certain intentions), ampere (abbr. for 安培[an1 pei2])
  • JMdict cheap
  • JMdict rash
  • JMdict thoughtless
  • JMdict careless
  • JMdict indiscreet

ja

  • JMdict 安(やす)

other

  • Nguồn khác Cái. 跒𨃂𫠯安梯色則 Kha giám lồng ăn đây giắc tắc (C.D.) Chân bước xuống cái thang tưởng chừng cái thang gần gãy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於寒切,案平聲。【說文】靜也,从女,在宀下。【廣韻】徐也,止也。【書·堯典】欽明文思安安。【註】安安,自然性之也。【益稷】安汝止。【註】謂止於至善也。 又寧也,定也。【書·臯陶謨】在知人,在安民。【齊語】其心安焉,不見異物而遷焉。 又危之對也。【前漢·賈誼傳】置之安處則安,置之危處則危。 又佚樂也。【禮·表記】君子莊敬日强,安肆日偸。【左傳·僖二十三年】懷與安實敗名。 又【諡法】和好不爭曰安。 又何也。【禮·檀弓】吾將安仰。【楚辭·天問】九天之際,安放安屬。 又與焉同。【正字通】安之於焉,猶何之於曷,音別義通。 又姓。【風俗通】漢太守安成,唐安金藏。又安期,安平,俱複姓。 又州名,春秋時鄖國,漢屬江夏郡,宋改爲安州。 又叶烏前切,音煙。【詩·大雅】執訊連連,攸馘安安。 又叶於眞切,音因。【蘇軾·李仲蒙哀辭】矯矯犖犖,自貴珍兮。欺世幻俗。內弗安兮。 考證:〔【賈誼·治安策】置之安處則安,置之危處則危。〕 謹照原書改前漢賈誼傳。

Thuyết Văn

竫也。 从女在宀中。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竫各本作靜。今正。立部曰。竫者、亭安也。與此爲轉注。靑部靜者、審也。非其義。方言曰。安、靜也。以許書律之。叚靜爲竫耳。安亦用爲語詞。 此與寍同意。烏寒切。十四部。

【安】 (an ⟨yên⟩) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 女在宀中 (nữ tại miên trung) Nghĩa: tĩnh (Giống người nước Chi) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 侒 · 𠕷 · 𡚴 · 𭑨 · 侒