安瀾

ān lán an lan

Hán Việt: an lan · Pinyin: ān lán

Tổng quan

êm đềm: thái bình/trời yên bể lặng

Cấu tạo: (an) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êm đềm: thái bình/trời yên bể lặng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河流平静,没有泛滥现象,比喻社会安定、太平:天下~。

Eng

  • Cihui 安瀾 ānlán v.p. <wr.> 1. calm; unruffled (of a stream/etc.) 2. peaceful