安瀾

ān lánan lan

Hán Việt: an lan · Pinyin: ān lán

Tổng quan

thái bình; trời yên bể lặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

河流平静,没有泛滥现象,比喻社会安定、太平:天下~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水波平靜。比喻天下太平。《文選.王襃.四子講德論》:「天下安瀾,比屋可封。」 2.清朝河工主管人員在秋汛後,奏報黃河未決口,稱為「安瀾」。《清史稿.卷一二六.河渠志一》:「前築土壩,保固隄根,頻歲安瀾,已著成效。」

Cấu tạo: 安 (an) + 瀾 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. <wr.> 1. calm; unruffled (of a stream/etc.) 2. peaceful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水波平靜。比喻天下太平。《文選.王襃.四子講德論》:「天下安瀾,比屋可封。」 2.清朝河工主管人員在秋汛後,奏報黃河未決口,稱為「安瀾」。《清史稿.卷一二六.河渠志一》:「前築土壩,保固隄根,頻歲安瀾,已著成效。」

Eng

  • Cihui 安瀾 ānlán v.p. <wr.> 1. calm; unruffled (of a stream/etc.) 2. peaceful

other

  • Nguồn khác Mặt nước phẳng lặng yên sóng

Từ liên quan

Gần nghĩa

安𢚸 · 安𪪈 · 安世 · 安丘 · 安義 · 安樂 · 安鄉 · 安於