安瀾

ān lán an lan

Hán Việt: an lan · Pinyin: ān lán

Tổng quan

êm đềm: thái bình/trời yên bể lặng

Cấu tạo: (an) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êm đềm: thái bình/trời yên bể lặng
  • Cihui ặt nước phẳng lặng yên sóng. an lan an lan ☆Mặt nước phẳng lặng yên sóng. 書 1. êm đềm (sông)。指河流平靜,沒有泛濫現象。 2. thái bình; trời yên bể lặng。比喻太平。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水波平靜。比喻天下太平。《文選.王襃.四子講德論》:「天下安瀾,比屋可封。」 2.清朝河工主管人員在秋汛後,奏報黃河未決口,稱為「安瀾」。《清史稿.卷一二六.河渠志一》:「前築土壩,保固隄根,頻歲安瀾,已著成效。」

Eng

  • Cihui 安瀾 ānlán v.p. <wr.> 1. calm; unruffled (of a stream/etc.) 2. peaceful