安營

ān yíng an doanh

Hán Việt: an doanh · Pinyin: ān yíng

Tổng quan

dựng trại | cắm trại ập trại đóng quân. an doanh an doanh ☆Lập trại đóng quân. cắm trại; hạ trại; đóng trại; đóng quân (đội ngũ)。(隊伍)架起帳篷住下。

Cấu tạo: (an) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an doanh an doanh ☆Lập trại đóng quân.
  • Cihui dựng trại | cắm trại ập trại đóng quân. an doanh an doanh ☆Lập trại đóng quân. cắm trại; hạ trại; đóng trại; đóng quân (đội ngũ)。(隊伍)架起帳篷住下。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駐兵紮營。如:「為了此次演習,部隊正尋覓合適的安營地點」。《元曲選.馬陵道.第三折》:「俺這裡雄兵百萬,戰將千員,有一日兵臨城下,將至壕邊,四下安營,八下裡札寨,兵打你城池,馬踐你山川。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (队伍)架起帐篷住下,也泛指建立临时驻地:摄制组已在小镇~。

Eng

  • CC-CEDICT to pitch camp|to camp
  • Cihui to pitch camp; to camp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扎营