宏博
hoành bác
Hán Việt: hoành bác · Pinyin: hóng bó
Tổng quan
Hán Việt: HỒNG, HOẰNG BÁC; khoáng đạt; rộng rãi.; rộng lớn
1.宏伟,博大。 2.特指知识广博。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. khoáng đạt; rộng rãi。寬宏大度。 2. rộng lớn。廣博。
- Tần suất từ Hán Việt: HỒNG, HOẰNG BÁC 1. khoáng đạt; rộng rãi. 2. rộng lớn; rộng rãi; rộng lớn
- Biên soạn 宏博 hóngbó* v.p. extensive; wide
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宏伟,博大。 2.特指知识广博。
Eng
- Cihui 宏博 hóngbó* v.p. extensive; wide
- Tần suất từ 宏博 hóngbó* v.p. extensive; wide