宏圖

hóng tú hoành đồ

Hán Việt: hoành đồ · Pinyin: hóng tú

Tổng quan

công việc lớn | kế hoạch rộng lớn | viễn cảnh hùng vĩ

Cấu tạo: (hoành) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc lớn | kế hoạch rộng lớn | viễn cảnh hùng vĩ
  • Cihui hoành đồ hoành đồ ☆Kế hoạch lớn lao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠大的計畫、理想。《文選.張衡.南都賦》:「非純德之宏圖,孰能揆而處旃?」也作「鴻圖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远大的设想;宏伟的计划:~大略|大展~。

Eng

  • CC-CEDICT major undertaking|vast plan|grand prospect
  • Cihui major undertaking; vast plan; grand prospect