圖
đồNôm đồ
Hán Việt: đồ · Pinyin: tú · Nôm: đồ
Tổng quan
Cái tranh vẽ. Như đồ họa [圖畫] tranh vẽ, địa đồ [地圖] tranh vẽ hình đất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tú |
|---|---|
| Hán Việt | đồ |
| Âm Nôm | đồ |
| Quảng Đông | tou4 |
| Mân Nam | tôo |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄊㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | do |
| Baxter-Sagart | [d]ˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤa |
| Phản thiết | 他魯切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái tranh vẽ. Như đồ họa [圖畫] tranh vẽ, địa đồ [地圖] tranh vẽ hình đất. Toan mưu. Như hi đồ [希圖] toan mong, đồ mưu [圖謀] toan mưu, v.v
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đồ 圖 dt. <từ cổ> bức tranh. Giang san dạm được đồ hai bức, thế giới đông nên ngọc một bầu. (Ngôn chí 19.5)‖ Đăm chiêu đồ mở hình cao thấp (HĐQA, b. 12). đng tranh, bức
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đồ biểu đồ; mưu đồ [Eng: diagram; plan]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] buộc giải làm đồ hoặc thế giả dân
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đồ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.由各種線條、形狀、色彩等描繪成的形象或畫面。如:「地圖」、「設計圖」、「插圖」、「草圖」。 2.疆域。如:「版圖」。唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之三:「州圖領同谷,驛道出流沙。」 3.欲念。《文選.陸機.五等論》:「故彊晉收其請隧之圖,暴楚頓觀鼎之志。」唐.杜甫〈過南嶽入洞庭湖〉詩:「帝子留遺恨,曹公屈壯圖。」 [動] 1.繪畫、描繪。《南史.卷八.梁元帝本紀》:「自圖宣尼像,為之贊而書之。」《西遊記》第三二回:「我記得他的模樣,曾將他師徒畫了一個影,圖了一個形,你可拿去。」 2.策劃、考慮。如:「圖謀」。《史記.卷八六.刺客傳.曹沬傳》:「今魯城壞,即壓齊境,君其圖之!」宋.曾鞏〈宜黃縣學記〉:「天子圖當世之務,而以學為先,於是天下之學乃得立。」 3.謀取、謀求。如:「貪圖」、「唯利是圖」。《戰國策.秦策四》:「韓、魏從,而天下可圖也。」《紅樓夢》第七○回:「放風箏圖的是這一樂,所以又說放晦氣。」
Eng
- CC-CEDICT diagram, picture, drawing, chart, map, CL:張, 张[zhang1], to plan, to scheme, to attempt, to pursue, to seek
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Sách đồ hoạ, đạo lý trong các nước, gọi là sách địa đồ 地圖 【Khang Hi】[Thích văn 釋文] 圖,地圖也。 Đồ, địa đồ dã. (Đồ, là sách bản đồ) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𡈖𡇴 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 同都切,音徒。 Đồng đô thiết, âm Đồ. 【Bộ】Vi囗
- Nguồn khác Đồ. Tranh. 乃叫如爭衛圖 Mường nẩy khẻo như tanh vẹ đố (C.Th.L.) (Mường này khéo đẹp như bức tranh hoạ đồ). Đố (tiếng Tày) là đồ
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𡈖、𡇴【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同都切,音徒。【說文】計畫難也。从囗啚。啚,難意也。【徐鍇曰】圖畫必先規畫之也,故从囗。啚者吝嗇難之意也。 又【爾雅·釋詁】謀也。【書·太甲】愼迺儉德,惟懷永圖。又【君牙】思其艱,以圖其易,民乃寧。又【周禮·秋官·大行人】春朝諸侯而圖天子之事。【註】王者春見諸侯,則圖其事之可否也。 又度也。【詩·小雅】是究是圖,亶其然乎。【論語】不圖爲樂之至於斯也。 又除治也。【左傳·隱元年】無使滋蔓。蔓,難圖也。 又計也。【周禮·秋官·小司寇】孟冬祀司民,獻民數于王,王拜受之,以圖國用,而進退之。 又河圖。【易·繫辭】河出圖,洛出書,聖人則之。【孔安國曰】河圖者,伏羲氏王,龍馬出河,遂則其文以畫八卦。【通鑒】漢光武帝讀河圖會昌符曰:赤劉之九會命岱宗。【春秋緯】河圖有九篇。 又版圖。【周禮·天官·宮正】爲之版以待。【釋文】版,名籍。圖,地圖也。又【地官·大司徒】以天下土地之圖,周知九州之地域廣輪之數。又【夏官·職方氏】掌天下之圖,以掌天下之地。【註】圖若今司空郡國與地圖也。【史記·酇侯世家】沛公至咸陽,蕭何獨先入,收秦丞相禦史律令圖書,具知天下阸塞戸口多少强弱處。 又圖讖,占驗之書也。【後漢·光武紀】李通以圖讖說帝。【又】中元元年,宣佈圖讖於天下。 又圖象。【周禮·秋官·司約】小約劑書于丹圖。【註】小約劑萬民約也。丹圖,雕器簠簋之屬有圖象者也。【何晏·景福殿賦】圖象,古昔以當箴規。【王延壽·魯靈光殿賦】圖畫天地,品類羣生。 又浮圖,佛敎也。又寺塔亦曰浮圖。杜甫有和高適登慈恩寺浮圖詩。又【王君玉·國老談苑】李允則守雄州,出庫錢建浮圖。監司劾奏,眞宗使密諭之。允則曰:非留心釋氏,實爲邊地起望樓耳。【韓愈·王仲舒墓誌】禁僧道,不得於境內立浮圖,以其誑丐漁利,奪編氓之產也。 又叶他魯切,音吐。【詩·大雅】我儀圖之,惟仲山甫舉之。【易林】爲隸所圖,與衆庶伍。
Thuyết Văn
畫計難也。 从囗。 从啚。啚、 難意也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳曰。咨難爲謀。畫計難者、謀之而苦其難也。國語曰。夫謀必素見成事焉而後履之。謂先規畫其事之始終曲折。歷歴可見。出於萬全。而後行之也。故引伸之義謂繪畫爲圖。聘禮曰。君與卿圖事。釋詁曰。圖、謀也。小雅傳曰。慮、圖皆謀也。 規畫之意。 逗。 說從啚之意。啚者、嗇也。嗇者、愛濇也。愼難之意。同都切。五部。
【圖】 (đồ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 囗 (vi (Cổ văn là chữ vi [)) + 啚 (bỉ ⟨đồ⟩ (Cũng như chữ bỉ [鄙)) Phiên thiết: Đồng đô thiết Thượng tự: 同 (đồng) , Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: họa (Vạch) kế (Tính. Phàm tính gộp ) nan (Khó) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 啚 · 図 · 圗 · 𠚎 · 𡇴 · 𡈇 · 𡈖 · 𧖳 · 啚 · 図 · 图 · 圕