宏旨
hoành chỉ
Hán Việt: hoành chỉ · Pinyin: hóng zhǐ
Tổng quan
ý chính | ý tưởng chính ý chính; tôn chí; ý nghĩa to lớn; ý nghĩa quan trọng; tôn chỉ quan trọng。大旨;主要的意思。 無關宏旨 chẳng quan hệ gì đến ý chính.
Nghĩa
Việt
- Cihui ý chính | ý tưởng chính ý chính; tôn chí; ý nghĩa to lớn; ý nghĩa quan trọng; tôn chỉ quan trọng。大旨;主要的意思。 無關宏旨 chẳng quan hệ gì đến ý chính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主旨,重要的大綱。如:「作文章應先掌握宏旨,再逐次論述。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大旨;主要的意思无关~。也作弘旨。
Eng
- CC-CEDICT gist|main idea
- Cihui gist; main idea