zhǐ chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ

Tổng quan

chiếu chỉ của hoàng đế hàm ý mục tiêu mục đích

旨在 · 旨意 · 旨書 · 旨歸 · 旨趣 · 旨酒 · 旨趣书 · 主旨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngzi2
Mân Namtsí
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˇ
Hán ngữ Trung cổcjiix
Baxter-Sagartkijʔ
Hán ngữ Thượng cổkijʔ
Phản thiết脂利切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngon. Như {chỉ tửu} [旨酒] rượu ngon, {cam chỉ} [甘旨] ngon ngọt, v.v. Ý chỉ. Như {kì chỉ viễn} [其旨遠] thửa ý xa, ý nói hàm có ý sâu xa. Chỉ dụ, lời vua ban bảo tôi dân gọi là {chỉ}. Dùng làm trợ từ như chữ {chỉ} [只].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.美味的食品。《論語.陽貨》:「食旨不甘,聞樂不樂。」 2.心意、志趣。通「恉」。如:「宗旨」、「意旨」。唐.韓愈〈答陳商書〉:「辱惠書,語高而旨深,三四讀尚不能通曉。」 3.帝王、長上的命令。如:「聖旨」、「密旨」。《宋史.卷三五八.李綱傳上》:「綱傳旨語左右曰:『敢復有言去者斬!』」 [形] 美好的。《書經.說命中》:「旨哉!說乃言惟服。」《漢書.卷八四.翟方進傳》:「率寧人有旨疆土,況今卜並吉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旨 (会意。甲骨文字形。上象匕”即匙形,下面是口,以匙入口,表示味道好。”口”隶变为日”。《说文》从甘,匕声。本义味美) 同本义 旨,美也。从甘,匕声。--《说文》 既饮旨酒。--《诗·鲁颂·泮水》 告旨。--《仪礼·乡饮礼》 虽有嘉肴,弗食,不知其旨也。--《礼记·学记》 又如旨甘(美好的食物);旨味(美味);旨肴(美味的菜肴) 美好 垂功烈而不刊,不亦旨哉!--柳宗元《与李睦州论服气书》 旨 美味的食品 我有旨畜,亦以御冬。--《诗·邶风·谷风》 食旨不甘,闻乐 旨zhǐ ⒈意义,意图,目的意~,要~。宗~。~趣(目的和意义)。 ⒉味美甘~。我有~酒…

Eng

  • CC-CEDICT imperial decree|purport|aim|purpose

ja

  • JMdict principle|aim|main purpose|central part|pillar

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠮛、𤮻、𣅌、𠩊【廣韻】職雉切【集韻】【韻會】軫視切,𠀤音指。【說文】美也。【書·說命】王曰旨哉。【傳】旨,美也。【詩·邶風】我有旨蓄。【傳】旨,美也。 又【正字通】凡天子諭告臣民曰詔旨,下承上曰奉旨。 又【玉篇】意也,志也。【易·繫辭】其旨遠。【疏】旨意深遠。 又【韻補】叶脂利切。【左思·魏都賦】蓋比物以錯辭,述淸都之閑麗。雖選言以𥳑章,徒九復而遺旨。

Thuyết Văn

美也。 从甘。匕聲。 凡旨之屬皆从旨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㬪韵。今字以爲意恉字。 職雉切。十五部。

【旨】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 甘 (cam) | Thanh phù (聲符): 匕 (chủy) Phiên thiết: Chức trĩ thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 雉 (trĩ) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mĩ (Đẹp) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㫑 · 㫖 · 𠤔 · 𠩊 · 𠮛 · 𡱔 · 𣅀 · 𣅌 · 𣥜 · 𤮻 · 𭥍