宏規

hóng guī hoành quy

Hán Việt: hoành quy · Pinyin: hóng guī

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (quy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宏偉的模範、宏大的規模。《後漢書.卷六一.左雄等傳.論曰》:「吳祐、蘇章、种暠、欒巴牧民之良幹,龐參、虞詡將帥之宏規。」《文選.班固.西都賦》:「圖皇基於億載,度宏規而大起。」也作「弘規」。

Eng

  • Cihui 宏規 hóngguī* n. grand plan M:³xiàng