宏辩
hoành biện
Hán Việt: hoành biện
Tổng quan
tài hùng biện; có tài ăn nói。能言善辯,口才好。
Nghĩa
Việt
- Cihui tài hùng biện; có tài ăn nói。能言善辯,口才好。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣博的議論,雄辯。宋.蘇軾〈上樞密韓太尉〉書:「聽其議論之宏辯,觀其容貌之秀偉。」
Hán Việt: hoành biện
tài hùng biện; có tài ăn nói。能言善辯,口才好。