宏達
hoành đạt
Hán Việt: hoành đạt · Pinyin: hóng dá
Tổng quan
thông minh: thông hiểu/tinh thông
Nghĩa
Việt
- Cihui thông minh: thông hiểu/tinh thông
- Cihui thông minh; thông hiểu; tinh thông。廣博精通。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才識廣達,通明事理。《文選.班固.西都賦》:「大雅宏達,於茲為群。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「曲逆宏達,好謀能深。」也作「閎達」。
Eng
- Cihui 宏達 óngdá v.p. learned; intelligent; knowledgeable